Chào mừng khách hàng!

Trợ giúp

hóa chất 17Giới thiệu máy đo nhiệt độ nóng chảy cầm tay KDW330
I. Sử dụng
Máy đo nhiệt độ nóng chảy cầm tay KDW330 được phát triển chuyên nghiệp để đo nhanh nhiệt độ kim loại nóng chảy trong quá trình nấu chảy, đúc và các ngành công nghiệp khác.
Dụng cụ này lấy máy vi tính nguyên khối hiệu suất cao làm cốt lõi, sử dụng thiết bị cảm biến đo lường chính xác cao và áp dụng nhiều công nghệ xử lý thông minh để đảm bảo công việc ổn định lâu dài của dụng cụ. Tăng sức đề kháng của đồng hồ.
Dụng cụ này phù hợp với cặp nhiệt điện thích ứng để đo nhiệt độ chính xác và nhanh chóng trong nhiều dịp nóng chảy.
cặp nhiệt điện
Mô hình
Phạm vi đo (℃)
Ứng dụng
Rhodium bạch kim đơn
Sản phẩm KS-602
0~1750
Thép, sắt, đồng lỏng
Rhodium bạch kim đơn
Điện thoại KR-602
0~1750
Thép, sắt, đồng lỏng
Rhodium bạch kim đôi
Bộ KB-602
500~1800
Nhiệt độ cao thép lỏng
Vonfram rheni
KW-602
0~2000
Thép, sắt lỏng
Name
K
0~1000
Nhôm, kẽm lỏng
II. Tính năng
Máy đo nhiệt độ nóng chảy cầm tay KDW330 thông qua thiết kế tích hợp giữa máy đo nhiệt độ và súng đo nhiệt độ. Theo môi trường làm việc khắc nghiệt và nhiệt độ cao của trang web đo nhiệt độ nóng chảy, nó sử dụng màn hình ống kỹ thuật số LED chống sốc và độ sáng cao, thiết kế vỏ kim loại đầy đủ, vì vậy nó bền hơn.
Đồng hồ này có
1, Chức năng giữ giá trị nhiệt độ tự động khi đo nhiệt độ.
2. Ánh sáng, tiếng bíp đồng bộ nhắc nhở kết thúc kiểm tra nhiệt độ (nâng súng kiểm tra).
3, phá vỡ cặp vợ chồng, vượt quá phạm vi, điện áp dưới và các chức năng báo động khác.
4, Nguồn điện sử dụng pin sạc Ni-MH (thường có thể đo nhiệt độ hàng ngàn lần sau một lần sạc).
5, Bật nguồn, tự động ngắt kết nối chức năng nguồn khi không có tín hiệu đầu vào trong 2 phút.
Thiết bị này có thể được sử dụng với 5 cặp nhiệt điện.
Thiết bị này có sức đề kháng * do các biện pháp chống nhiễu được áp dụng. Lò tần số trung bình khi nung chảy điện không cần cắt điện, liền có thể tiến hành đo nhiệt độ trong lò.
III. Chỉ số hiệu suất kỹ thuật:
1, Phạm vi đo và độ chính xác đo:
Số chỉ mục cặp nhiệt điện
Phạm vi đo (℃)
Lớp chính xác
S
0~1750
≤±0.2%±1℃
R
0~1750
Sản phẩm WRe3/25
0~2000
B
500~1800
K
0~1000


2, Độ phân giải (℃): 1
3, Thời gian đáp ứng (S): 1
4, Nguồn điện: Pin sạc DC6V ± 10%

Tin tức mới nhất