Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Thiên Tân Xijinna Bảo vệ môi trường Vật liệu Công nghệ Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

instrumentb2b>Sản phẩm

Thiên Tân Xijinna Bảo vệ môi trường Vật liệu Công nghệ Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Khu phát triển Dongli Thiên Tân

Liên hệ bây giờ

XN-17 Chất xúc tác nhựa hấp phụ lỗ lớn

Có thể đàm phánCập nhật vào05/06
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

XN-17 Chất xúc tác nhựa hấp phụ lỗ lớn Chất xúc tác này là một hạt được đồng trùng hợp bằng cách lơ lửng với styrene và diethylene benzene dưới tác dụng của chất tạo lỗ đặc biệt, và sau đó phản ứng sulfonic để có được polymer phân tử cao với lưới lỗ lớn, với nhóm axit sulfonic.

Chi tiết sản phẩm

XN-17 Chất xúc tác nhựa hấp phụ lỗ lớnChất xúc tác axit rắn XN-17:

Giới thiệu vắn tắt về sản phẩm; Loạt chất xúc tác axit là một chất xúc tác axit mạnh mới đặc biệt nhắm vào việc thay thế axit sulfuric đậm đặc trong các phản ứng tổng hợp hóa học hữu cơ, bao gồm: amberlyst15、amberlyst35、amberlyst36、amberlyst45、amberlyst21、amberlyst26 Đợi đã. Nó được sử dụng rộng rãi trong xúc tác cho các phản ứng hóa học khác nhau của este hóa, ether hóa, alkyl hóa, acetal, ketone co lại, thủy phân, hydrat hóa, polymer hóa vòng hở, v.v.

Hai,XN-17 Chất xúc tác nhựa hấp phụ lỗ lớnThành phần sản phẩm:

Chất xúc tác này được sử dụng styrene và diethylene benzene dưới tác dụng của chất tạo lỗ đặc biệt bằng cách đình chỉ đồng trùng hợp hạt, sau đó phản ứng sulfonic hóa để có được polymer phân tử cao với lưới lỗ lớn, với nhóm axit sulfonic.

Ba, đặc điểm:

Trong phản ứng tổng hợp hữu cơ, so với axit sulfuric đậm đặc làm chất xúc tác. Với các tính năng sau:

(1) Không ăn mòn, không gây hại cho thiết bị.

(ii) tái sử dụng, đặc biệt thích hợp cho các thiết bị liên tục.

(III) Sản phẩm dễ dàng tách ra, sau khi phản ứng hoàn thành, chỉ cần lọc có thể làm cho sản phẩm và chất xúc tác tách ra.

(4) Không xả nước thải, không cần trung hòa nước rửa.

(5) Nhiệt độ thấp hoạt động tốt, chọn lọc mạnh, phản ứng phụ ít.

Thông số vật lý và hóa chất xúc tác:

Chỉ số Index Designation Indices

Phạm vi tham số Amberlyst

Ngoại hình (Appearance)

Xám đến đen đục tròn dạng hạt

Công suất chuyển mạch đầy đủ mmol/g [H+] (Total Exchange Capacity)

≥4.70

Mật độ thị giác ướt g/ml (Specific gravity)

0.75~0.82

Mật độ ẩm thực g/ml (Bulk Density)

1.15~1.25

Khẩu độ trung bình nm (Average Aperture)

20~45

Diện tích bề mặt cụ thể m2/g (Surface Area)

35~58

孔容 ml/g (tổng khối lượng lỗ chân lông)

0.2-0.4

Kích thước hạt% (0,315-1,25mm) (Range granularity)

≥95

Hàm lượng nước% (Moisture content)

khô dry ≤3 ướt wet: 51~59

Nhiệt độ tối đa (Maximum operating temperature)

120

Loại xuất xưởng (Ionic Forms Available)

H

Lưu ý: Chất xúc tác được chia thành hai trạng thái khô và ướt, được lựa chọn theo nhu cầu của khách hàng.

Thiên Tân Xijinna Bảo vệ môi trường Vật liệu Công nghệ Công ty TNHH