- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Khu phát triển Dongli Thiên Tân
Thiên Tân Xijinna Bảo vệ môi trường Vật liệu Công nghệ Công ty TNHH
Khu phát triển Dongli Thiên Tân
XN-17 nhựa trao đổi cation xúc tácPhản ứng thủy phân là quá trình phản ứng của nước với một hợp chất khác phân hủy thành hai phần, với các nguyên tử hydro trong nước được thêm vào một phần và nhóm hydroxyl được thêm vào một phần khác để tạo ra phản ứng của hai hoặc nhiều hợp chất mới. Ứng dụng công nghiệp nhiều hơn là thủy phân các chất hữu cơ; Rượu và phenol và aldehyde được sản xuất chủ yếu. Phản ứng thủy phân là phản ứng ngược của phản ứng trung hòa hoặc este hóa. Thủy phân của hầu hết các hợp chất hữu cơ, chỉ với nước là rất khó để tiến hành trơn tru. Hầu hết cần phải được thực hiện tốt hơn dưới xúc tác axit, chất xúc tác axit thường được sử dụng có axit sulfuric, axit clohydric, nhưng axit vô cơ lỏng sau khi kết thúc phản ứng cần trung hòa, rửa nước và ăn mòn thiết bị. Và chất xúc tác axit rắn có thể khắc phục những thiếu sót trên, đơn giản hóa quy trình và giảm chi phí, đồng thời có thể được sử dụng để liên tục hóa các nhà máy sản xuất, là một chất xúc tác mới thân thiện với môi trường và hiệu quả cao.
Đặc điểm trong phản ứng tổng hợp hữu cơ, so với axit sulfuric đậm đặc làm chất xúc tác. Với các tính năng sau:
(1) Không ăn mòn, không gây hại cho thiết bị.
(ii) tái sử dụng, đặc biệt thích hợp cho các thiết bị liên tục.
(III) Sản phẩm dễ dàng tách ra, sau khi phản ứng hoàn thành, chỉ cần lọc có thể làm cho sản phẩm và chất xúc tác tách ra.
(4) Không xả nước thải, không cần trung hòa nước rửa.
(5) Nhiệt độ thấp hoạt động tốt, chọn lọc mạnh, phản ứng phụ ít.
XN-17 nhựa trao đổi cation xúc tácThông số vật lý và hóa chất xúc tác:
Chỉ số Index Designation Indices |
Phạm vi tham số Amberlyst |
Ngoại hình (Appearance) |
Xám đến đen đục tròn dạng hạt |
Công suất chuyển mạch đầy đủ mmol/g [H+] (Total Exchange Capacity) |
≥4.70 |
Mật độ thị giác ướt g/ml (Specific gravity) |
0.75~0.82 |
Mật độ ẩm thực g/ml (Bulk Density) |
1.15~1.25 |
Khẩu độ trung bình nm (Average Aperture) |
20~45 |
Diện tích bề mặt cụ thể m2/g (Surface Area) |
35~58 |
孔容 ml/g (tổng khối lượng lỗ chân lông) |
0.2-0.4 |
Kích thước hạt% (0,315-1,25mm) (Range granularity) |
≥95 |
Hàm lượng nước% (Moisture content) |
khô dry ≤3 ướt wet: 51~59 |
Nhiệt độ tối đa (Maximum operating temperature) |
120 |
Loại xuất xưởng (Ionic Forms Available) |
H |
Lưu ý: Chất xúc tác được chia thành hai trạng thái khô và ướt, được lựa chọn theo nhu cầu của khách hàng.
Xuất hiện: hạt tròn mờ đục màu xám, dung tích axit: ≥3.2mmol/mg Kích thước hạt: 16-50mesh, mật độ khối lượng lớn: 0,55-0,65g/ml Diện tích bề mặt cụ thể: ≥20㎡/g Khẩu độ: ≥15nm Dung tích lỗ: ≥0,2cc Nhiệt độ sử dụng tối đa: ≤120 ℃ Hiệu suất hòa tan: kháng axit và kiềm, không hòa tan trong nước và các dung môi hữu cơ khác nhau, nguy hiểm: không có hại cho con người và môi trường, có thể tiếp xúc với da, Cách sử dụng: xúc tác tổng hợp hữu cơ.




