- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 9, Đường Bắc Rangtun, Trịnh Châu, Trung Quốc
Hà Nam Vico thông minh khai thác mỏ Công ty TNHH
Số 9, Đường Bắc Rangtun, Trịnh Châu, Trung Quốc
01/Tính năng sản phẩm
HST Single Cylinder thủy lực Cone Breaking tích hợp máy móc, thủy lực, điện, tự động hóa, điều khiển thông minh và các công nghệ khác. Nó đại diện cho công nghệ máy nghiền tiên tiến. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong các hoạt động nghiền, nghiền mịn và siêu mịn của kim loại và mỏ phi kim loại, xi măng, cát đá, luyện kim và các ngành công nghiệp khác. Nó có những ưu điểm như hiệu quả nghiền cao, chi phí sản xuất thấp, điều chỉnh bảo trì thuận tiện và loại hạt tuyệt vời của sản phẩm nghiền.
02/Ưu điểm nổi bật
Tích hợp các chức năng điều chỉnh cổng xả và bảo vệ quá tải, đơn giản hóa cấu trúc và tăng cường độ tin cậy. Mỗi thông số kỹ thuật có loại khoang khác nhau, có thể đáp ứng các yêu cầu nghiền khác nhau và yêu cầu xả. Tất cả bảo trì được thực hiện từ phần trên, dễ vận hành và dễ sửa chữa.
Sử dụng nguyên tắc nghiền nhiều lớp, loại hạt sản phẩm được cải thiện và hình dạng sản phẩm là một khối lập phương. Khoảng cách lập dị hợp lý, loại khoang và các thông số chuyển động phù hợp, cải thiện đáng kể năng lực sản xuất và hiệu quả làm việc của thiết bị.
Vòng bi trượt sử dụng thiết kế nêm dầu đặc biệt để tránh tiếp xúc ma sát trực tiếp giữa trục và vòng bi. Cấu trúc khung gia cố và vật liệu chịu lực đặc biệt, khả năng chịu tải lớn và độ tin cậy cao, giúp kéo dài tuổi thọ của thiết bị.
Thiết kế tích hợp của trạm thủy lực và trạm bôi trơn, tiết kiệm không gian lắp đặt thiết bị. Bố trí thành phần được tối ưu hóa và khối lượng bể, vận hành và bảo trì đơn giản và chi phí vận hành thấp hơn.
03/Danh sách tham số
| Mô hình | Loại khoang | Kích thước cho ăn (mm) | Kích thước cổng xả tối thiểu (mm) | Công suất (kw) | Khả năng xử lý (capacity) |
| HST100 | S1 siêu thô |
≤240
|
≥22 | ≤90 | 85-170 |
| S2 trung bình thô | ≤200 | ≥19 | 70-130 | ||
| H1 tốt | ≤135 | ≥10 | 46-130 | ||
| H2 nhỏ | ≤65 | ≥8 | 35-80 | ||
| H3 siêu mỏng | ≤38 | ≥4 | 27-60 | ||
| HST160 | S1 siêu thô | ≤360 | ≥25 | ≤160 | 120-345 |
| S2 trung bình thô | ≤300 | ≥22 | 105-305 | ||
| S3 thô | ≤235 | ≥19 | 90-275 | ||
| H1 tốt | ≤185 | ≥13 | 66-210 | ||
| H2 nhỏ | ≤90 | ≥10 | 65-165 | ||
| H3 siêu mỏng | ≤50 | ≥6 | 48-105 | ||
| HST250 | S1 siêu thô | ≤450 | ≥35 | ≤250 | 255-605 |
| S2 trung bình thô | ≤400 | ≥29 | 215-515 | ||
| S3 thô | ≤300 | ≥25 | 190-490 | ||
| H1 tốt | ≤215 | ≥16 | 110-395 | ||
| H2 nhỏ | ≤110 | ≥13 | 115-340 | ||
| H3 siêu mỏng | ≤70 | ≥8 | 90-255 | ||
| HST315 | S1 siêu thô | ≤560 | ≥41 | ≤315 | 335-1050 |
| S2 trung bình thô | ≤500 | ≥38 | 305-895 | ||
| H1 tốt | ≤275 | ≥16 | 170-665 | ||
| H2 nhỏ | ≤135 | ≥16 | 190-505 | ||
| H3 siêu mỏng | ≤65 | ≥13 | 205-320 |