-
Thông tin E-mail
kh@zhkh.com
-
Điện thoại
13825655906
-
Địa chỉ
Số 8, đường Jinrui I, Khu công nghệ cao quốc gia Jinding, Chu Hải, Quảng Đông
Công ty TNHH Thiết bị điện Chu Hải Kejua
kh@zhkh.com
13825655906
Số 8, đường Jinrui I, Khu công nghệ cao quốc gia Jinding, Chu Hải, Quảng Đông
Cùng với việc sử dụng quy mô lớn các thiết bị điện tử, số lượng thiết bị lớn được nhân lên và việc sử dụng thường xuyên các nguồn phân tán làm cho hệ thống điện trở nên phức tạp hơn, dẫn đến thất bại điện thường xuyên. Phát hiện lỗi nhanh chóng và chính xác, giải quyết vấn đề trở thành một nhu cầu cấp bách của các doanh nghiệp điện lực.
PECMáy phân tích chất lượng điện có thể giúp các doanh nghiệp phân tích chất lượng điện, ngăn chặn nhiễu điện trước và các trường hợp bất ngờ khác về chất lượng điện, giảm chi phí quản lý doanh nghiệp và nâng cao hiệu quả. Hiện nay, máy phân tích chất lượng năng lượng điện PEC đã trở thành cánh tay phải của nhân viên sửa chữa của Cục cung cấp điện, doanh nghiệp quản lý năng lượng điện và người dùng công nghiệp.
|
Máy móc |
|
|
Kích thước |
263×168×65 mm |
|
Cân nặng |
2kg |
|
Nguồn điện |
|
|
Điện thành phố |
110V~240V |
|
Đầu ra bộ điều hợp |
15V, 3A |
|
pin |
Pin NiMH có thể sạc lại, 4500mAh |
|
Thời gian làm việc của pin |
6h |
|
Thời gian sạc pin |
5h (Nhiệt độ môi trường 25 ℃) |
|
Chức năng tiết kiệm điện |
Độ sáng đèn nền LCD có thể điều chỉnh, thời gian chờ có thể điều chỉnh |
|
Hiển thị |
|
|
Kích thước |
112.8×84.6mm |
|
Màu sắc |
26Vạn màu |
|
Độ phân giải |
640×480 |
|
Độ sáng |
Độ sáng tối đa 350 cd/m2 (Loại.) Người dùng có thể điều chỉnh độ sáng sử dụng thực tế theo yêu cầu. |
|
Độ tương phản |
500:1(Typ) |
|
Góc nhìn |
70/70/50/70 (Typ.)(CR≥10) (trái/phải/trên/dưới) |
|
Lưu trữ |
|
|
Loại |
TFThẻ (được xây dựng trong) |
|
Công suất |
8GB |
|
Môi trường |
|
|
Môi trường làm việc |
0℃~+45 ℃, độ ẩm dưới 90rh% |
|
Môi trường lưu trữ |
-20℃~+50 ℃, độ ẩm dưới 95rh% (không ngưng tụ) |
|
Tiêu chuẩn |
|
|
Phương pháp đo lường |
IEC61000-4-30 |
|
Hiệu suất đo lường |
IEC61000-4-30 ALớp |
|
Nhấp nháy |
IEC61000-4-15 |
|
Hài hòa |
IEC61000-4-7 |
|
Name |
|
|
Giữa các đầu vào điện áp |
-60dB ở tần số danh nghĩa |
|
Môi trường lưu trữ |
- 95dB ở tần số danh nghĩa |
|
Ức chế chế độ chung |
|
|
CMRR |
CMRR >60dB |
|
Bảo mật |
|
|
Tiêu chuẩn |
GB 4793.1-2007/IEC 61010-1:2001Thiết bị điện để đo lường, kiểm soát và phòng thí nghiệm Yêu cầu bảo mật Phần I: Yêu cầu chung. Mức độ an toàn: CAT III 1000 V/CAT IV 600 V. |
|
Đầu vào chuối Điện áp tối đa |
1000V CAT III;600V CAT IV |
|
BNCĐiện áp tối đa đầu vào |
10Vpeak |