- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Tầng 3, tòa nhà số 5, đường Vinh Hoa Nam, khu phát triển kinh tế kỹ thuật Bắc Kinh, thành phố Bắc Kinh
Công ty TNHH Khoa học&Công nghệ Spyde (Bắc Kinh)
Tầng 3, tòa nhà số 5, đường Vinh Hoa Nam, khu phát triển kinh tế kỹ thuật Bắc Kinh, thành phố Bắc Kinh
Các điện cực pH kết hợp phù hợp với tất cả các chuẩn độ axit/kiềm không chứa nước. Màng thủy tinh được tối ưu hóa cho các giải pháp có độ dẫn kém và điện cực này cũng phù hợp với các mẫu rất bẩn do các nút áo linh hoạt. Điện cực này có thể được sử dụng với các chất điện phân không chứa nước (lithium clorua hoặc tetraethyl). Lưu trữ trong chất điện phân tham chiếu tương ứng.
| Vật liệu cực điện cực | Thủy tinh |
|---|---|
| Bổ sung vật liệu cực điện cực | PCTFE |
| Phạm vi đo (giá trị lý thuyết) | 0 . .. 14 |
| Đơn vị đo lường | pH |
| Phạm vi nhiệt độ dài (° C) | 0 . .. 70 |
| Phạm vi nhiệt độ trong thời gian ngắn (° C) | 0 . .. 70 |
| Phạm vi pH | 0 . .. 14 |
| Max Chiều dài cài đặt (mm) | 113 |
| Mài miệng tay áo | Linh hoạt mài miệng tay áo |
| Đường kính thanh trên (mm) | 12 |
| Đường kính thanh thấp hơn (mm) | 12 |
| Độ sâu chìm MIN (mm) | 30 |
| Phích cắm điện cực | Metrohm đầu cắm G |
| Dạng điện cực chỉ định | Quả cầu |
| Loại kính phim | T |
| Điện trở phim | 50 . .. 150 |
| Điện cực Zero (mV) | -10 . .. 70 |
| Độ dốc điện cực | > 0.90 |
| Cơ hoành | Màng khớp mặt đất |
| Loại điện phân tiêu chuẩn | LiCl (sat) trong ethanol |
| Tốc độ dòng điện giải tại cột nước 10 cm (µL/h) | 3 . .. 50 |
| So sánh hệ | Hệ thống LL |
| Điện trở (kOhm) | < 250 |