- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Tòa nhà số 4, ngõ 680, đường Thủy sản Bảo Sơn, thành phố Thượng Hải
Thượng Hải Wangsu Electric Co, Ltd
Tòa nhà số 4, ngõ 680, đường Thủy sản Bảo Sơn, thành phố Thượng Hải
Trong các hệ thống điện hiện đại, máy biến áp đóng một vai trò quan trọng trong việc chuyển đổi điện áp và cho phép truyền tải và phân phối năng lượng. Để đảm bảo độ tin cậy và an toàn của máy biến áp, một loạt các thử nghiệm và thử nghiệm được yêu cầu trong quá trình thiết kế và sản xuất của nó, và một trong những thử nghiệm quan trọng là thử nghiệm không đặt cục bộ.
Kiểm tra không cục bộ là một trong những phương pháp phát hiện hiệu suất cách điện của máy biến áp được thiết kế để đánh giá độ bền và độ bền cách điện của thiết bị trong điều kiện làm việc định mức. Thử nghiệm này mô phỏng các ứng suất điện có thể xảy ra trong các tình huống hoạt động thực tế bằng cách áp dụng điện trường điện áp cao và tần số cao để phát hiện các điểm thất bại và khuyết tật tiềm ẩn.
Máy biến áp thử nghiệm không đặt cục bộ có một số lợi thế đáng kể sau:
Cải thiện an toàn: Bằng cách mô phỏng ứng suất điện trong môi trường hoạt động thực tế, có thể phát hiện sớm các điểm hỏng và khuyết tật tiềm ẩn, do đó giảm rủi ro tai nạn và tổn thất.
2, Đảm bảo độ tin cậy: Kiểm tra không đặt cục bộ có thể đánh giá mức độ cách nhiệt của toàn bộ hệ thống biến áp, cung cấp dự đoán chính xác hơn về độ tin cậy và tuổi thọ của thiết bị, giúp giảm thời gian chết và chi phí sửa chữa.
3, Tiết kiệm chi phí: So với thử nghiệm đặt cục bộ truyền thống, thử nghiệm không đặt cục bộ có thể được thực hiện nhanh hơn, đồng thời giảm việc sử dụng thiết bị thử nghiệm và vật tư tiêu hao, do đó giảm chi phí thử nghiệm.
Thân thiện với môi trường bền vững: Thử nghiệm không có cục bộ làm giảm tác động đến môi trường vì nó không tạo ra khí độc hại hoặc chất thải.
Thông số kỹ thuật của biến áp thử nghiệm không đặt cục bộ:
1, xả cục bộ (loại hộp cách điện)
A. Điện áp định mức 10~200KV (UH), xả cục bộ ≤3~5Pc ở 100% UH
B. Điện áp định mức 250~300KV (UH), xả cục bộ ≤5Pc ở 100% UH
C. 350~750KV Điện áp định mức (UH), Xả cục bộ ≤5Pc ở 80% UH, 100% UH ≤10Pc
D. 800KV~1500KV Điện áp định mức (UH), Xả cục bộ ≤10Pc ở 80% UH
2, Biến áp thử nghiệm giai đoạn chuỗi, phân phối điện áp hai hoặc ba phần không đồng đều ≤5%
3, thời gian hoạt động cho phép, máy biến áp thử nghiệm dưới dòng điện định mức điện áp, bắt đầu từ nhiệt độ môi trường xung quanh, có thể hoạt động trong 30 phút, ở hai phần ba dòng điện định mức điện áp, có thể hoạt động liên tục
4, trở kháng biến áp thử nghiệm duy nhất là 3%~12%, trở kháng chuỗi là 5%~25%
5, tỷ lệ biến dạng sóng<3%
6, Các thông số còn lại phù hợp với quy định của JB/T9641-1999<<Máy biến áp thử nghiệm>>
Tham số lựa chọn:
| Loại hình quy cách | Công suất định mức (kVA) | Điện áp cao (kV) | Điện áp thấp (kV) | D × H (mm) | Trọng lượng (kg) |
| Sản phẩm PFDW-5/50 | 5 | 50 | 0.22 | 320 × 431 | 45 |
| PFDW-10/100 | 10 | 100 | 0.22 | 570 × 725 | 165 |
| PFDW-30/100 | 30 | 100 | 0.38 | 800 × 1036 | 315 |
| PFDW-15/150 | 15 | 150 | 0.38 | 1165 × 1667 | 695 |
| PFDW-50/250 | 50 | 250 | 0.38 | 1280 × 1970 | 1100 |
| PFDW-100/100 | 100 | 100 | 0.38 | 1130 × 1485 | 1350 |
| PFDW-100/150 | 100 | 150 | 0.38 | 1800 × 1953 | 1980 |
| PFDW-200/200 | 200 | 200 | 0.6 | 2500 × 2445 | 4500 |
| PFDW-150/250 | 150 | 250 | 0.6 | 2150 × 2443 | 4230 |
| PFDW-250/250 | 250 | 250 | 0.6 | 2500 × 2555 | 6100 |
| PFDW -1000/250 | 1000 | 250 | 3、6、10 | 3600 × 2800 | 12000 |
| PFDW-300/300 | 300 | 300 | 3、6 | 2600 × 3300 | 6280 |
| PFDW-450/300 | 450 | 300 | 3、6 | 3050 × 2920 | 8000 |
| PFDW-600/300 | 600 | 300 | 3、6 | 2600 × 3460 | 10600 |
| PFDW-800/400 | 800 | 400 | 3、6、10 | 3600 × 4800 | 14000 |
| PFDW -1200/400 | 1200 | 400 | 3、6、10 | 3600 × 4875 | 19000 |
| PFDW-100/500 | 100 | 500 | 3、6、10 | 3300 × 5300 | 8100 |
| PFDW-250/500 | 250 | 500 | 3、6、10 | 3600 × 5200 | 11600 |
| PFDW-200/500 | 200 | 500 | 3、6、10 | 3300 × 5300 | 8800 |
| PFDW-500/500 | 500 | 500 | 3、6、10 | 3600 × 5210 | 23540 |
| PFDW -1000/500 | 1000 | 500 | 3、6、10 | 3600 × 5300 | 25400 |
| PFDW -2200/550 | 2200 | 550 | 6、10 | 3600 × 6000 | 36000 |
| PFDW -2000/500 | 2000 | 500 | 6、10 | 3600 × 5400 | 34880 |