- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Tòa nhà số 4, ngõ 680, đường Thủy sản Bảo Sơn, thành phố Thượng Hải
Thượng Hải Wangsu Electric Co, Ltd
Tòa nhà số 4, ngõ 680, đường Thủy sản Bảo Sơn, thành phố Thượng Hải
Thiết bị kiểm tra phần tử chống sét là một dụng cụ thích hợp để kiểm tra các thông số DC của phần tử bảo vệ quá áp của thiết bị chống sét oxit kẽm (tấm van oxit kẽm và varistor). Nó có chức năng bộ nhớ, hoạt động, giữ, tự kiểm tra, báo động rò rỉ, v.v. Máy kiểm tra phần tử chống sét loại KEFLY-2G có chức năng bảo vệ ngắn mạch áp suất cao, bảo vệ quá dòng, cho ăn áp suất cao và các chức năng khác. Thời gian tự xả áp suất cao dưới 5 giây. Kết quả kiểm tra được hiển thị bởi hai số 31/2LCD, một trong số đó hiển thị giá trị điện áp và một trong số đó hiển thị giá trị hiện tại, độ chính xác cao và độ tin cậy tốt. Có thể được sử dụng làm nguồn điện áp cao DC có thể điều chỉnh (1kV~10kV) với dòng điện đầu ra ≤1mA.
I. Đặc điểm hiệu suất
1. Thiết bị kiểm tra phần tử chống sét loại KEFLY-2G phù hợp để đo các thông số DC của bộ chống sét oxit kẽm (varistor), gốm kim loại hai, ba ống xả điện cực, chống sét chân không và các yếu tố bảo vệ quá áp khác. Nó cũng có thể được sử dụng như một nguồn điện ổn định và liên tục, được sử dụng trong các khía cạnh khác.
2. Nó có chức năng bảo vệ ngắn mạch điện áp cao, bảo vệ quá dòng, đặt trước điện áp cao và điều chỉnh phạm vi. Thời gian tự xả điện áp cao dưới 0,5 giây.
3. Có chức năng tự kiểm tra.
4, dữ liệu đo được hiển thị bằng ba chữ số bán LCD, độ chính xác cao và độ tin cậy tốt.
5, Khi đo, phạm vi có thể được thiết lập trước, và trong quá trình đo để kiểm tra phạm vi phát ra tín hiệu âm thanh, thích hợp cho nhóm thiết bị và kiểm tra phân biệt.
6, Chọn đo liên tục, có thể kiểm tra hàng loạt các sản phẩm thử nghiệm mà không bị gián đoạn.
7, Bảng điều khiển có chức năng đơn giản và dễ vận hành.
8, Thiết bị kiểm tra phần tử chống sét có trọng lượng nhẹ và dễ mang theo.
II. Các chỉ số kỹ thuật chính
2.1 Đo Varistor
| Chỉ số kỹ thuật | Phạm vi đo | Lỗi công việc | Điều kiện thử nghiệm |
| Điện áp khởi động U1mA | 0~1700V | ≤±2%±1d | 1mA ± 5μA |
| Rò rỉ hiện tại I0.75U1mA | 0 đến 199,9μA | ≤ ± 2μA ± 1d | 0,75U1mA ≤±2%±1d |
2.2 Đo ống xả
| Chỉ số kỹ thuật | Phạm vi đo | Lỗi công việc | Điều kiện thử nghiệm |
| Điện áp sự cố DC Vsdc | 20~1700V | ≤±2%±1d | Tỷ lệ tăng điện áp 100V/S±10% |
2.3 Các chỉ số khác
2.3.1 Điện trở cách điện: 6MΩ (500V)
2.3.2 Thiết bị chịu áp lực: AC3.0kV50Hz1min
2.3.3 Nhiệt độ hoạt động và độ ẩm: 0 ~+40 ℃, ≤85% RH
2.3.4 Nhiệt độ lưu trữ và độ ẩm: -10 ℃~+50 ℃, ≤90% RH
2.3.5 Nguồn điện: AC220V50Hz
2.3.6DC: 12V0.5A (dây lõi+cực)
2.3.7 Công suất tiêu thụ: 8W
2.3.8 Kích thước dụng cụ: 208mm × 190mm × 78mm
2.3.9 Trọng lượng: ≤1kg