- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Tòa nhà 3, 518 Zhongda Road, Jinshan, Thượng Hải
Chuangcen Instrument Equipment (Shanghai) Co., Ltd
Tòa nhà 3, 518 Zhongda Road, Jinshan, Thượng Hải
Máy đo độ nhớt Menni cao su tỉnh Giang Tây
Chỉ số đếm chính
A. Phạm vi đo nhiệt độ 0 - 200 ℃ B. Độ chính xác đo nhiệt độ ≤ ± 0,3 ℃
C. Độ chính xác điều khiển ≤ ± 0,3 ℃ D. Tỷ lệ phân biệt nhiệt độ 0,1 ℃
E. Khoảng thời gian 0100 Ni giá trị F. Độ chính xác định 100 ± 0,5 Ni giá trị
G. Tốc độ rotor 2 ± 0,02 vòng/phút H. Thời gian đo 0200 Độ phân hủy 1 giây
I. Nhiệt độ môi trường 0 - 35 ℃ J. RH<80%
K. Kiểm tra áp suất 11,5KN ± 0,5KN L. Phân phối khí 0,450,6MPA
M. Nguồn AC 220V 1KVA N. Kích thước bàn: khoảng 660 × 570 × 1300mm
O. Trọng lượng bàn: khoảng 210Kg
Máy đo độ nhớt Menni cao su tỉnh Giang Tây
A. Cảm biến độ chính xác cao: 0~100 giá trị meney. Độ chính xác của giá trị money nằm trong ± 0,5 giá trị money. Độ phân giải: 1/10 giá trị Meney
B. Hệ thống điều khiển: Sử dụng điều khiển máy tính và bảng giao diện để thu thập, lưu trữ, xử lý và in kết quả kiểm tra và xử lý đường cong dữ liệu.
C. Hệ thống xoay: Sử dụng động cơ điện tử giảm tốc+bộ giảm tốc+bánh răng giảm tốc. Tốc độ rotor: 2 ± 0,02r/phút.
D. Hệ thống điều khiển nhiệt độ: Sử dụng dụng cụ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số Inigent, thời gian thực Automatism điều chỉnh các thông số điều khiển PID. Phạm vi kiểm soát nhiệt độ 0-200 ℃, độ chính xác kiểm soát nhiệt độ ≤ ± 0,3 ℃, tỷ lệ phân biệt nhiệt độ 0,1 ℃. E. Phương pháp truyền dữ liệu: Truyền RS232
F. Chế độ hiển thị: Viscosity-106+WIN-XP phần mềm kiểm tra màn hình máy tính, cộng với phần mềm người dùng tuyệt vời và * phần cứng
Thiết bị làm cho toàn bộ phép đo rất thuận tiện, nhanh chóng, chính xác và thú vị.
G. rotor: vật liệu Cr6wv, rotor lớn là Φ38,10 ± 0,03 răng phẳng 24, rotor nhỏ là Φ30,48 ± 0,03 răng phẳng 19.
F. Phương pháp đo lường và kiểm soát: Phương pháp đo lường và kiểm soát nhân bản, hai phương pháp thử nghiệm với chuột là Click-to-Run hoặc bảng điều khiển máy chủ chạm nhẹ vào nút
Hai. Giới thiệu chức năng phần mềm
A. Tiêu chuẩn hóa thử nghiệm: phù hợp với GB/T1232 "Xác định độ nhớt của cửa ni cao su không lưu hóa", GB/T 1233 "Cao su keo"
Phương pháp đo độ nhớt Menni để xác định đặc tính lưu hóa ban đầu của vật liệu và các tiêu chuẩn như ISO289, ISO667.
B. Dữ liệu thử nghiệm: Đặt tên cho các loại keo, chẳng hạn như "Thai ngoài số 5", "RBS6", v.v. Nếu bạn cần thêm mô tả tên tiêu đề khác
Khi in bản vẽ, bạn có thể đặt mô tả văn bản tiêu đề dưới bất cứ hình thức nào.
C. Mô tả đặc biệt về chức năng chất lượng cao: Chức năng tuyệt vời của thiết kế nhân bản là trong quá trình thử nghiệm có thể sửa đổi thời gian đo keo ước tính thiết lập thời gian đo 20 phút, thử nghiệm thực tế 11 phút tìm thấy 9 phút, 10 phút đã được đo t18, nếu đó là rôto nhỏ, phép đo đã hoàn thành. Đo t35, nếu đó là rôto lớn, phép đo cũng được hoàn thành, tại thời điểm này không cần phải làm thêm nữa, nhấn "Gửi như", thí nghiệm ngay lập tức dừng lại ở 9 hoặc 10 phút, vẽ đường cong Menni đầy đủ, tính toán tất cả dữ liệu và lưu trữ đường cong dữ liệu vào cơ sở dữ liệu. Nếu 20 phút t18 hoặc t35 không đo được, thí nghiệm sẽ tự động di chuyển số điểm, số điểm xuống, (thay đổi thời gian đo bằng tay) cho đến khi đo t18 hoặc t35. Nếu không đo được 200 phút t18 hoặc t35, phép đo này sẽ tự động kết thúc. Chức năng này chắc chắn rất thuận tiện cho người dùng, tiết kiệm thời gian quý báu và chất keo.
D. Quy mô đường cong đồ họa tự động * hóa (Auto Scale), sau khi đo xong, phần mềm sẽ tự động điều chỉnh quy mô Y theo kích thước số đo 0100Mv 0-200Mv, làm cho đường cong đẹp hơn, tương phản đa đường cong, * keo khác nhau, hình dạng đường cong khác nhau, thời gian đo khác nhau, cũng có thể tương phản.
E. Cơ sở dữ liệu: Phần mềm thiết lập trước 100 cơ sở dữ liệu được đánh số. Mỗi thư viện có thể lưu trữ một bộ dữ liệu đo lường không giới hạn. Đối mặt với hàng ngàn bộ dữ liệu trong nhiều tháng, nhiều thập kỷ và nhiều lần truy vấn sau này, người dùng có thể đặt dữ liệu từ các khoảng thời gian khác nhau vào các cơ sở dữ liệu khác nhau với mục đích đặt địa chỉ cơ sở dữ liệu.
F. Kiểm tra kết thúc tự động lưu trữ, kiểm tra xong tự động tính toán zui money, zui money, tH、tL、Mend、Tend、 15, △ 30, M (1+4), M (1+5), M (1+6), M (1+7), M (1+8), M (1+F), v.v.