Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Thâm Quyến Ruidu Đo Instrument Thiết bị Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

instrumentb2b>Sản phẩm
Danh mục sản phẩm

Thâm Quyến Ruidu Đo Instrument Thiết bị Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

  • Điện thoại

  • Địa chỉ

    Tòa nhà A, Lijincheng, Làng mới Hoa Kiều Nam, Đường Bulong, Đường Minji, Long Hoa, Thâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc

Liên hệ bây giờ

Nhật Bản gốc Peacock Đòn bẩy phần trăm Bảng 196Z Trong kho

Có thể đàm phánCập nhật vào05/06
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Nhật Bản gốc Peacock đòn bẩy phần trăm đồng hồ 196Z, đòn bẩy phần trăm đồng hồ là sử dụng đòn bẩy - cơ chế truyền động bánh răng hoặc đòn bẩy - cơ chế truyền động xoắn ốc, thay đổi kích thước thành góc con trỏ dịch chuyển và chỉ ra chiều dài kích thước thiết bị đo lường • dùng để đo sai lệch hình học phôi và độ chính xác vị trí lẫn nhau, và có thể đo chiều dài bằng phương pháp so sánh.

Chi tiết sản phẩm

Nhật Bản gốc Peacock Đòn bẩy phần trăm Bảng 196Z Trong kho

đặc điểm

Trọng lượng 0.01mm, 0.001mm, 0.005mm là một số số đo số ít hơn 1 vòng quay.
Sự quay vòng của chỉ thị dưới một vòng để ngăn chặn sai lầm đọc.
Xin vui lòng lựa chọn từ một loài dụng cụ phong phú như một số số chuyên dụng đo lường so sánh.

quy cách

Loại Số

mắt Số lượng
(mm)

Phạm vi xác định
(mm)
(
Đột quỵ)

Mục Thịnh Sĩ Hào

Lỗi chỉ thị(Mm)

Lỗi trở lại
(Mm)

Lặp lại.
Độ chính xác
(Mm)

Lực đo định tính
(N)Dưới đây

1/10Quay lại
(Lỗi lân cận)

1/2Quay lại

1Quay lại

2Quay lại

Xác định đầy đủ
phạm vi

15Z

0.001

0.16 (3.0)

80 - 0 - 80

2.5

±3

±4

--

--

3

0.5

1.5

Sản phẩm 15Z-SWF

0.001

0.16 (3.0)

80 - 0 - 80

2.5

±3

±4

--

--

3

0.5

1.5

5Z

0.001

0.14 (3.0)

70 - 0 - 70

2.5

±3

±4

--

--

3

0.5

1.5

5Z-XB

0.001

0.14 (3.0)

70 - 0 - 70

2.5

±3

±4

--

--

3

0.5

1.5

15 dZ

0.001

0.16 (3.0)

80 - 0 - 80

2.5

±3

±4

--

--

3

0.7

1.5

18

0.001

0.16 (3.0)

80 - 0 - 80

2.5

±3

±4

--

--

3

0.5

1.5

36Z

0.005

0.4 (3.0)

20 - 0 - 20

--

--

±10

--

--

5

5

1.4

117Z

0.01

1.0 (7.0)

50 - 0 - 50

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

17Z

0.01

0.8 (7.0)

40 - 0 - 40

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

Sản phẩm 17Z-SWA

0.01

0.8 (7.0)

40 - 0 - 40

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

107Z

0.01

0.8 (7.0)

40 - 0 - 40

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

Sản phẩm 107Z-XB

0.01

0.8 (7.0)

40 - 0 - 40

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

17B

0.01

0.8 (10)

40 - 0 - 40

8

±9

±10

--

--

5

5

1.4

47SZ

0.01

0.8 (4.0)

40 - 0 - 40

9

--

±13

--

--

6

5

1.4

196Z

0.01

0.8 (4.0)

40 - 0 - 40

10

±12

±15

--

--

6

5

1.4

147Z

0.01

1.0 (4.0)

50 - 0 - 50

9

--

±13

--

--

6

5

1.4

Số 47Z

0.01

0.8 (4.0)

40 - 0 - 40

9

--

±13

--

--

6

5

1.4

Số 47Z-XB

0.01

0.8 (4.0)

40 - 0 - 40

9

--

±13

--

--

6

5

1.4

孔雀15Z尺寸.jpg

Kích thước xuất hiện

Loại thức

A

B

C

D

E

F

G

H

I

K

Số lượng: 15Z (15ZL)

60

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

33.5

15Z-SWF (15Z-SWFL)

62.5

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

36

5Z (5ZL)

66.4

41.5

30

53

14.5

(20)

4

6.5

49

39.9

5Z-XB (5Z-XBL)

69.4

41.5

30

53

14.5

(20)

4

6.5

49

42.9

15 DZ (15 DZL)

69.4

41.5

23.7

66.5

15.5

(20)

4

7.6

49

36

18 (18L)

69.4

41.5

29

55

16.8

(20)

4

6.5

49

41.9

Số lượng: 36Z (36ZL)

60

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

33.5

117Z (117ZL)

65

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

38.5

Số lượng: 17Z (17ZL)

65

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

38.5

17Z-SWA (17Z-SWAL)

65

41.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

38.5

107Z (107ZL)

66.4

41.5

30

53

14.5

(20)

4

6.5

49

39.9

107Z-XB (107Z-XBL)

69.4

41.5

30

53

14.5

(20)

4

6.5

49

42.9

17B (17BF)

65

40.5

18.5

53

14.5

(20)

4

6.5

49

38.5

47SZ (47SZL)

41.1

20

9.7

36

13

(15)

3.5

6.5

32

23.1

147Z (147ZL)

41.1

20

9.7

36

13

(15)

3.5

6.5

32

23.1

Số lượng: 47Z (47ZL)

58.9

20

30

36

13

(15)

4

5.8

32

40.9

47Z-XB (47Z-XBL)

61.9

20

30

36

13

(15)

4

5.8

32

43.9

? Các loại tai nghe được trang bị (L)。? Chỉ có loại tiêu chuẩn 17B có tai nghe. Trong trường hợp phẳng đằng sau có (F).

孔雀196Z尺寸.jpg