- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 180 đường Huaxing, quận Jintan, Thường Châu, Giang Tô
Thường Châu Yitong Analytics Instrument Sản xuất Công ty TNHH
Số 180 đường Huaxing, quận Jintan, Thường Châu, Giang Tô
Thông minhVOCMáy phát hiện
Thông minh ET-VOC sản xuất bởi Thường Châu Yitong AnalyzerMáy phát hiện, VOCMàn hình, thời gian thực ghi lại chất lượng không khí, sản phẩm được tích hợp VOC nhập khẩuMô-đun phát hiện, sau khi xử lý bằng vi tính, với LCDSố liệu cho thấy kết quả giám sát. VOC trong môi trường phát hiệnNồng độ có sẵn 24 ngàyGiám sát thời gian thực liên tục theo giờ, cảnh báo quá mức, phân tích dữ liệu áp dụng cho an toàn công nghiệp, môi trường, phòng thí nghiệm và các địa điểm khác. Các VOCSử dụng Dynamic PID VOCCông nghệ cảm biến, phạm vi có thể 0-20000 PPB0 đến 200 ppmTùy ý chọn phối. VOCĐơn vị ppm/ppbhoặcμg/m³/mg /m³
Nâng cấp
※ Có thể thêm ba cảm biến khí (người dùng tự chọn)
Phạm vi có thể là 0-20.000 PPB và 0-200 ppm tùy chọn.
&Có thể phát hiện nồng độ ô nhiễm VOC lớn trong môi trường.
&Phạm vi nhỏ sử dụng máy dò quang ion hóa PID, độ chính xác cao, có thể đo 1PPB, độ phân giải 0,001.ppm
※ Giám sát thời gian thực, công nghệ cảm biến TVOC nhập khẩu, báo cáo thay đổi động trong thời gian thực.
※ Cảnh báo sớm thông minh, thiết lập giá trị van báo động theo tiêu chuẩn quốc gia, vượt quá âm thanh và ánh sáng, nhắc nhở cảnh báo sớm.
Bộ nhớ 256 dữ liệu
※ Có thể phát hiện nhiệt độ và độ ẩm cùng một lúc
※ Pin sạc Li-ion
※ Có thể kết nối máy tính để lưu trữ in ấn
※ Với đầu dò cầm tay, với hộp đựng hợp kim nhôm di động, thuận tiện cho việc sử dụng ngoài trời
Chỉ số kỹ thuật
|
Thông số phát hiện |
Cảm biến |
Phạm vi |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
|
Phạm vi thấp OR Chiều cao |
Máy dò ion quang PID |
0-50PPM (0 - 115 µg/m ) |
1 ppb (2.3 µg/m ) |
10 % rdg. < 5 ppb
|
|
PID |
0 - 200 ppm (0 - 460 mg/m ) |
(2.3 mg/m ) |
10 % rdg. ± 50 ppb |
|
|
Độ ẩm |
TFC |
5 - 95% RH |
0.1% RH |
± 2% RH |
|
Nhiệt độ |
Pt100 |
(-40 - 125°C) |
0.1°C/F |
± 0.4°C (0 - 60°C) |
|
Thông số kỹ thuật:
2: Tuổi thọ cảm biến: Tuổi thọ cảm biến CO2 là 7 năm, tuổi thọ cảm biến khác là 30 tháng
3: Pin: Pin sạc, thời gian làm việc của pin: khoảng 200 giờ làm việc liên tục, ngoài bộ sạc
4: Hiển thị: Màn hình LCD cảm ứng màn hình lớn
5: Nhiệt độ hoạt động: -10 ∽45 ℃
6: Độ ẩm hoạt động: 5-90% RH
|
Chọn phạm vi
|
Phát hiện khí |
Phạm vi |
Độ chính xác |
Đọc nhỏ |
Thời gian đáp ứng |
|
VOC thấp |
0 - 20 ppm |
1 ppm |
1ppm |
≤25 giây |
|
Độ cao VOC |
0 - 200 ppm |
1ppm |
1ppm |
≤25 giây |
|
Máy phát hiện Formaldehyde |
0-10.00ppm |
<±5%(F.S) |
0.01ppm |
≤25 giây |
|
Oxy (O)2) |
0-30%Vol |
<±5%(F.S) |
0.1%Vol |
≤15 giây |
|
Máy dò Ozone |
0-20ppm |
<±5%(F.S) |
0.01 ppm |
≤30 giây |
|
Khí đốt (E)X) |
0-LEL |
<±5%(F.S) |
1%LEL |
≤5 giây |
|
Khí carbon monoxide (CO) |
0-100ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤25 giây |
|
Hydrogen sulfide (H)2S) |
0-100.0ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤30 giây |
|
Lưu huỳnh điôxit (SO2) |
0-100ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤30 giây |
|
Khí Nitric Oxide (NO) |
0-250ppm |
<±5%(F.S) |
1ppm |
≤60 giây |
|
Khí Nitơ Dioxide (NO)2) |
0-20ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤25 giây |
|
Khí clo (CL)2) |
0-20ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤30 giây |
|
Khí amoniac (NH)3) |
0-100ppm |
<±5%(F.S) |
1ppm |
≤50 giây |
|
Khí hydro (H)2) |
0-1000ppm |
<±5%(F.S) |
1ppm |
≤60 giây |
|
Hydrogen cyanide (HCN) |
0-50ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤200 giây |
|
Hydrogen clorua (HCL) |
0-20ppm |
<±5%(F.S) |
0.1ppm |
≤60 giây |
|
Phốt pho (PH)3) |
0-5-1000 ppm |
<±5%(F.S) |
0.01/1ppm |
≤25 giây |
Địa chỉ: Số 180 đường Huaxing, quận Jintan, thành phố Thường Châu www.eltong.com Tel: 0519-82616576 FAX: 0519-82613699