- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Đường Tế Xuyên, thành phố Thái Hưng, tỉnh Giang Tô
Công ty TNHH Công nghệ Tinh thể Taixing Hechen
Đường Tế Xuyên, thành phố Thái Hưng, tỉnh Giang Tô
| Hình dạng gia công | Hình tròn, hình chữ nhật, đa giác và các hình dạng khác |
| Phạm vi kích thước | Đường kính (đường chéo tối đa): Φ8-Φ100mm |
| độ dày: 0,05-50mm | |
| Loại khuôn mặt | PV phản xạ tốt hơn 1/4 λ, PV truyền tốt hơn 1/10 λ |
| Kết thúc | 10-5 20-10 40-20 |
| Độ nhám bề mặt | nhỏ hơn 5nm |
| Độ song song | nhỏ hơn 20″ |
| lớp phủ | Sơn tùy chỉnh có sẵn theo yêu cầu của khách hàng |
Tính chất vật lý và hóa học
| Mật độ (g/cm3) |
|
| Điểm nóng chảy (℃) | |
| Hệ số giãn nở nhiệt (1/℃) | |
| Hằng số điện môi Tĩnh/Khung cao | |
| Mô đun đạn cơ thể (GPa) | |
| Mô đun cắt (GPa) | |
| Độ dẫn nhiệt (J/kms) | |
| Công suất nhiệt (J/g.k) |
|
| Độ cứng knoop (kg/mm2) |
|
| Độ hòa tan trong nước (g/l) | |
| Mô đun Young (GPa) | |
| Poisson hơn |
Chỉ số khúc xạ thay đổi theo bước sóng
| Bước sóng (nm) |
Chỉ số khúc xạ (n) | Bước sóng (nm) | Chỉ số khúc xạ (n) |
| 4000 | 3.31 | 14500 |
2.82 |
| 8000 | 3.34 | 15000 | 2.73 |
| 10000 |
3.13 |
17000 | 2.59 |
| 11000 | 3.04 |
19000 |
2.41 |
| 13000 |
2.97 |
21900 | 2.12 |