- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Trịnh Châu, Hà Nam
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Trịnh Châu FangYee
Trịnh Châu, Hà Nam
Nấm cephalosporus - vi sinh vật
| Tên sản phẩm | Nấm cephalosporus - vi sinh vậtTrichosporon capitatum |
| Tên khác | 3512,CGMCC 2.1385 |
| Tính năng đặc trưng | Nấm men, bảo quản thông thường |
| Đặc tính tăng trưởng | 25-28 ℃, 2d, hiếu khí |
| Sử dụng chính | Sản xuất lipase |
Dịch vụ sau bán hàng:
Nếu sản phẩm bị thiếu, hư hỏng hoặc các vấn đề khác (chẳng hạn như ô nhiễm, tử vong, xác định bất thường, v.v.), hãy chụp ảnh hoặc quay video kịp thời, đồng thời liên hệ với kỹ thuật viên trong thời hạn bán hàng. Đề xuất giải pháp cho các vấn đề cụ thể, bao gồm hướng dẫn kỹ thuật, gửi bổ sung, hoàn tiền hoặc trả lại hàng;
Thời hạn sau bán hàng:
(1) bột đông khô, chủng vát, chủng phẳng, chủng dịch nấm trong 15 ngày;
b) Giám định nấm bất thường trong 30 ngày;
c) Chất hạt 30 ngày.
Tài khoản mạng lưới dụng cụ sinh học Phương Giác là nền tảng chuyên nghiệp phục vụ phát triển, giao lưu và chia sẻ tài nguyên sinh học, do Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật sinh học Phương Giác Trịnh Châu tỉ mỉ xây dựng. Công ty tập trung vào việc thu thập và nghiên cứu các loài vi sinh vật, cũng như khám phá tiên tiến trong sinh học tế bào và phân tử thực nghiệm. Công ty cam kết xây dựng một kho tài nguyên vi sinh vật toàn diện cao cấp, bao gồm các dịch vụ nghiên cứu khoa học đa dạng như thu thập, nhận dạng, bảo quản và cung cấp các dịch vụ công nghệ sinh học như xây dựng plasmid, chỉnh sửa gen (bao gồm loại bỏ, đột biến điểm và chèn chuỗi ngoại sinh).
Fangear Biology cam kết cung cấp các nguồn lực và giải pháp sinh học chuyên nghiệp, ổn định và hiệu quả cao cho khách hàng có nhu cầu, dòng sản phẩm bao gồm các nguồn vi sinh vật ở nước ngoài như công nghiệp/nông nghiệp/lâm nghiệp/y học/thú y/dược phẩm, chủng tiêu chuẩn/chủng định lượng/môi trường giống, tế bào người/động vật/thực vật, plasmid/phage virus/plasmid, v.v., ATCC/DSMZ/CCUG và các nguồn vi sinh vật khác.
[Sản phẩm khác]
| Tên khoa học: Bacillus brevibacillus reuszeri |
| HZB361199 vi khuẩn Bacillus brevibacillus borstelensis |
| HZB366487 vi khuẩn corynebacterium ulcerans |
| Tên khoa học: Providencia alcalifaciens (de Salles Gomes) Ewing |
| HZB365621 Vi khuẩn gốc Nga Paenibacillus peoriae |
| HZB370798 Bệnh ho gà PT28G/Bordetella parapertussis (Eldering and Kendrick) Moreno-Lopez |
| HZB614839 Actinobacillus succinogenes (bằng tiếng Anh). |
| HZB204653 Lactobacillus mycosis âm đạo/Limosilactobacillus vaginalis |
| HZB305120_ 燕麦镰孢/ Fusarium avenaceum (Corda: Chiên chiên) Saccardo, anamorph ((LSS 83-117) |
| HZB308870_ 杜氏炭疽病菌/ Colletotrichum dematium (Người: Chiên chiên) Grove |
| HZB326048 Nấm Pichia stipitis thân cây |
| (Tiếng Việt) Clostridium pasteurianum |
| HZB308198 Nấm men phương Đông Issatchenkia orientalis |
| HZB306598 Nấm men Cryptococcus mới AmMS 229/Cryptococcus neoformans (Sanfelice) Vuillemin |
| Phân loài Mycobacterium fortuitum subsp. fortuitum da Costa Cruz |
| HZB353413 Vi khuẩn Nocardia transvalensis ở Nam Phi |
| HZB358661 Propionibacterium acnes/Cutibacterium acnes (liên kết | sửa đổi) |
| Tên khoa học: Rhodococcus equi (Magnusson) Goodfellow and Alderson |
| HZB359825 Vi khuẩn Bacillus pseudofirmus |
| HZB367332 Vi khuẩn Bacillus gibsonii |
| HZB356256 Enterococcus faecium (bằng tiếng Anh). |
| HZB362220 Enterobacter hormaechei O'Hara et al. (bằng tiếng en-US). |
| HZB361407 Enterocococcus casseliflavus (bằng tiếng Anh). |
| HZB360821 vi khuẩn Raoultella terrigena=Klebsiella terrigena |
| HZB360039 Chi Micrococcus/Micrococcus sp. |
| Tên khoa học: Shewanella oneidensis Venkateswaran et al. |