- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 52 đường Chengliu, quận Jiading, Thượng Hải
Thượng Hải Thuần Thử Công nghệ sinh học Công ty TNHH
Số 52 đường Chengliu, quận Jiading, Thượng Hải
Tên sản phẩm: Gelatin Veronal Buffer (GVB)
Thông số kỹ thuật: 250 mL
Từ đồng nghĩa Trung Quốc Gelatin đệm; Dịch giảm xóc Minh Giao Phật La Na; Minh giao Phất Lạc Nã dịch giảm xóc; GELATINVERONALBUFFER (GVB) (đệm gelatin flona)
Tên tiếng Anh: GELATINVERONALBUFFER
Từ đồng nghĩa tiếng Anh:
VERONALBUFFER; VERONALBUFFERSOLUTIONChemicalbook (A); VERONALBUFFERSOLUTION(C); GELATINVERONALBUFFER; GVB2 +; GelatinBarbitalBuffer, GVB2 +; GelatinBarbitalBuffer
Số CAS
Công thức phân tử
Trọng lượng phân tử 0
EINECS số
Danh mục liên quan: Sinh học phân tử - Giải pháp sẵn sàng sử dụng; Giải pháp loại sẵn sàng sử dụng
MSTO-211H (Tế bào ung thư phổi ở người)5 × 106cells/chai × 2
NAMALWA (Tế bào u lympho của Burkitt)5 × 106cells/chai × 2
NCI-H1299 (Tế bào ung thư phổi không tế bào nhỏ ở người)5 × 106cells/chai × 2
NCI-H1650 (Tế bào ung thư phổi không tế bào nhỏ ở người)5 × 106cells/chai × 2
NCI-H292 (Tế bào ung thư phổi ở người)5 × 106cells/chai × 2
Neuro-2a/N2a (tế bào u thần kinh não chuột)5 × 106cells/chai × 2
NCI-N87 (tế bào ung thư dạ dày người)5 × 106cells/chai × 2
NG108-15 (tế bào hợp nhất giữa u thần kinh chuột và u thần kinh đệm chuột)5 × 106cells/chai × 2
NIH/3T3 (tế bào phôi chuột)5 × 106cells/chai × 2
NR8383 (đại thực bào phế nang chuột)5 × 106cells/chai × 2
NRK (tế bào thận chuột)5 × 106cells/chai × 2
NRK-52E (tế bào biểu mô ống dẫn thận ở chuột)5 × 106cells/chai × 2
OK (tế bào ống thận possum)5 × 106cells/chai × 2
OP9 (tế bào ma trận tủy xương chuột)5 × 106cells/chai × 2
OS-RC-2 (tế bào ung thư thận người)5 × 106cells/chai × 2
OVCAR-3 (tế bào ung thư buồng trứng người)5 × 106cells/chai × 2
P19 (tế bào quái thai chuột)5 × 106cells/chai × 2
P388D1 (tế bào lympho chuột)5 × 106cells/chai × 2
P3X63Ag8 (tế bào u tủy ở chuột)5 × 106cells/chai × 2
P815 (tế bào mast cell ở chuột)5 × 106cells/chai × 2