- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 180 đường Huaxing, quận Jintan, Thường Châu, Giang Tô
Thường Châu Yitong Analytics Instrument Sản xuất Công ty TNHH
Số 180 đường Huaxing, quận Jintan, Thường Châu, Giang Tô
ET-WBMáy khử vi sóng
(Thiết bị phân tích nhu cầu oxy hóa học/Máy đo TP TN CODcr)
Một, Tính năng sản phẩm của máy khử vi sóng
a) Loại bỏ kín, bảo vệ quá áp, an toàn và đáng tin cậy, loại bỏ hoàn thành lời nhắc bíp;
c) Tiết kiệm thời gian và chi phí, hoạt động đơn giản và thuận tiện;
II. Phạm vi áp dụng và sử dụng chính của máy khử vi sóng
Máy khử vi sóng ET-WB có thể yêu cầu oxy hóa học trong tất cả các loại nước mặt, nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp (COD)cr), tổng phốt pho (TP), tổng ni tơ (TN) tiến hành xác định tiêu hủy nhanh và hiệu quả.
Áp dụng rộng rãi cho các ngành bảo vệ môi trường, ngành quản lý tài nguyên nước và ngành y tế công cộng giám định và quản lý chất lượng nước.
III. Điều kiện môi trường sử dụng máy khử vi sóng
I: Nhiệt độ môi trường: 5~40 ℃;
Độ ẩm môi trường: ≤90% RH;
Phạm vi áp suất khí quyển: 86kPa~106kPa.
II: Máy khử vi sóng Điều kiện làm việc
a) Thiết bị phải hoạt động trên nguồn AC (220 ± 22) V (50 ± 1) Hz.
b) Chế độ làm việc: liên tục.
IV. Nguyên tắc làm việc của máy khử vi sóng
Thiết bị sử dụng phương pháp thử nghiệm và tiêu chuẩn quốc gia (GB11889-11915-89) từ vựng về chất lượng nước (Phần 3-7) và phương pháp phân tích, phương pháp phân tích giám sát nước và nước thải (Phiên bản 3)crPhương pháp kali dicromat về cơ bản giống như phương pháp quang phổ khử kali persulfate cho tổng phốt pho và tổng nitơ.
V. Thông số kỹ thuật chính của máy khử vi sóng
|
Dự án |
Tham số |
|
Phạm vi đo |
CODcr:5~ 2500 mg/L TP:0.01~0.6mg/L TN:0.05~4mg/L |
|
CODcrKhả năng chống nhiễu ion clorua |
≤10000 mg/L |
|
Độ chính xác |
CODcrGiá trị từ 80 đến 150 mg/L: Độ lệch chuẩn tương đối trong nhà ≤4,3%, độ lệch chuẩn tương đối giữa các phòng ≤5,0%, |
|
TP, TN có thể đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia (GB11889-11915-89) nước B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3) |
|
|
Độ |
CODcrSo sánh với phương pháp hồi lưu cổ điển, hệ số tương quan r>0,999 |
|
TP, TN so sánh với phương pháp tiêu chuẩn, hệ số tương quan r>0,999 |
|
|
Loại bỏ số lượng mẫu (lần mỗi lò) |
Cấu hình tiêu chuẩn 6 chiếc |
|
Thời gian xóa |
3~16min |
|
Tần số hoạt động Microwave |
2450MHz |
|
Công suất đầu vào định mức |
1300W (lớn) |
|
Công suất đầu ra vi sóng |
800W |
|
Kích thước bên ngoài |
511mm×385mm×26 483mm×368mm×290mm |