Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Thâm Quyến Tin Cheng Khoa học Instrument Co, Ltd
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

hóa chất 17>Sản phẩm

Thâm Quyến Tin Cheng Khoa học Instrument Co, Ltd

  • Thông tin E-mail

    info@lab-sci.cn

  • Điện thoại

    13922118053

  • Địa chỉ

    Đường Điền Liêu, quận Quang Minh, thành phố Thâm Quyến.

Liên hệ bây giờ

Hệ thống đo phổ nhiệt điện môi

Có thể đàm phánCập nhật vào02/02
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Hệ thống đo phổ nhiệt độ điện môi đo hằng số điện môi, tổn thất điện môi, trở kháng và đường cong mà chúng thay đổi theo nhiệt độ, thời gian, tần số, đồng thời kết quả là hệ số ghép nối cơ điện (tùy chọn) của pha θ, biểu đồ Cole Cole, biểu đồ dẫn và vật liệu áp điện, v.v.
Chi tiết sản phẩm

Dòng DMA/DMSHệ thống đo phổ nhiệt điện môiVới thiết kế tích hợp, các thông số chính của vật liệu điện môi được đo trực tiếp. Chẳng hạn như hằng số điện môi, tổn thất điện môi, trở kháng và đường cong của chúng thay đổi theo nhiệt độ, thời gian, tần số, đồng thời kết quả là hệ số ghép nối cơ điện (tùy chọn) của các vật liệu áp điện, v.v.

Nguyên tắc đo lường

Còn được gọi là phương pháp ba thiết bị đầu cuối trong tiêu chuẩn ASTM D150, điện dung tấm song song dựa trên nguyên tắc tính toán hằng số điện môi dựa trên kết quả đo bằng cách chèn một tấm vật liệu hoặc chất lỏng giữa hai điện cực để tạo thành một tụ điện và sau đó đo tụ điện của nó. Trong các thiết bị thử nghiệm thực tế, hai điện cực được trang bị trên các vật cố kẹp vật liệu điện môi. Dụng cụ đo trở kháng sẽ đo các thành phần vectơ của điện dung (C) và tổn thất (D), sau đó tính toán hằng số điện môi và tiếp tuyến góc tổn thất bằng chương trình phần mềm.

image.png

Hệ thống đo phổ nhiệt điện môiTính năng chức năng:

1. Đo tính chất điện môi của vật liệu điện môi

2. Phương pháp đo: Phương pháp điện dung tấm song song

3. Được xây dựng trong các thông số chính phổ biến, hoạt động năm bước, đo lường dễ dàng

4. Điện cực bạch kim có độ tinh khiết cao, chống oxy hóa nhiệt độ cao, điện trở tiếp xúc nhỏ

5. Nhiều môi trường đo lường: trơ, oxy hóa, giảm, chân không

6. Kiểm tra áp suất mẫu, lớn 0,25N, đảm bảo quá trình đo không làm hỏng mẫu

7. Nhiều loại kẹp để lựa chọn, thích nghi với thử nghiệm mẫu rắn, lỏng, bột và phim

image.png

model

DMA 100

DMS 500

DMS 1000

DMS 2000

Phạm vi nhiệt độ

Nhiệt độ phòng

RT đến 450/600 ℃

RT đến 1000 ℃

-160~600℃

Kiểm soát nhiệt độ chính xác

không

±0.5℃

±0.5℃

±0.5℃

Điện cực

không

Điện cực bạch kim trên và dưới

Điện cực bạch kim trên và dưới

Điện cực bạch kim trên và dưới

Dải tần số

10Hz đến 1MHz

10Hz đến 1MHz

10μHz đến 30MHz

10μHz đến 30MHz

Số mẫu

1 chiếc

1 chiếc

1 cái/4 cái

1 cái/5 cái

Dụng cụ hỗ trợ

Bảng LCR tích hợp

Bảng LCR tích hợp

Phân tích trở kháng tùy chọn

Phân tích trở kháng tùy chọn