- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 2578 Đường Gu Dai, Quận Minhang, Thượng Hải
Shanghai Fanbiao Textile Testing Technology Co., Ltd
Số 2578 Đường Gu Dai, Quận Minhang, Thượng Hải
Hệ thống kiểm tra khuôn giả và khuôn đầu tự động bảo vệ hóa học và sinh học là một nền tảng kiểm tra động được điều khiển bằng máy tính dành riêng cho việc đánh giá hiệu suất của quần áo bảo hộ hóa học và sinh học (CB), mũ trùm đầu và hệ thống bảo vệ tổng thể.
Hệ thống kết hợp với hình nộm tỷ lệ cơ thể con người kích thước đầy đủ, khuôn nửa trên có thể hoán đổi cho nhau và khung ổ đĩa chuyển động đa trục, có thể mô phỏng trạng thái chuyển động của con người thực trong môi trường ăn mòn hóa học, đánh giá đáng tin cậy về độ kín, tính toàn vẹn và khả năng chịu đựng vật liệu của quần áo bảo hộ trong điều kiện năng động, được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu khoa học, phòng chống hóa chất, cứu hộ khẩn cấp và lĩnh vực phát hiện của bên thứ ba.
Phù hợp với tiêu chuẩn:
ISO 16602, Phân loại và yêu cầu hiệu suất đối với quần áo bảo hộ chống hóa chất cho quần áo bảo hộ
ISO 17491, Phương pháp thử quần áo bảo hộ chống hóa chất
ISO 13982-1, Bảo vệ quần áo chống lại các hạt rắn
EN 943-1/EN 943-2 Quần áo bảo hộ chống hóa chất kín khí
ASTM F739, Kiểm tra tính thẩm thấu chất lỏng và khí của vật liệu bảo vệ
ASTM F1001, Đánh giá khả năng chịu hóa chất của quần áo bảo hộ
NATO AEP-54 Specification for Evaluation of Chemical and Bioprotective Equipment (Thông số kỹ thuật đánh giá thiết bị bảo vệ hóa học và sinh học)

Thông số kỹ thuật sản phẩm:
I. Hệ thống chuyển động
| dự án | Tham số |
|---|---|
| Số lượng trục chuyển động | 10 trục |
| Phương pháp lái xe | Ổ đĩa bên ngoài Khung động cơ |
| Chuyển động đầu | Tích hợp điều khiển đồng bộ hóa thiết bị truyền động nhẹ |
| Chế độ thể thao | Trình tự hành động tổng hợp có thể lập trình |
| Thời gian hoạt động liên tục | ≤6 giờ |
II. Hỗ trợ và lắp đặt
| dự án | giải thích |
|---|---|
| Điểm hỗ trợ | Bàn tay, mặt (hình nộm), bàn chân |
| Chân cố định | Bàn chân cố định với dây buộc |
| Hỗ trợ khuôn đầu | Hỗ trợ cơ sở đầu |
| Cách hoán đổi | Hình nộm và khuôn đầu có thể hoán đổi cho nhau trong cùng một khung ổ đĩa |
III. Vật liệu bề mặt
| dự án | giải thích |
|---|---|
| Bề mặt da | Chất đàn hồi kháng hóa chất |
| Vùng phủ sóng | Đầu, cổ, cổ tay, eo |
| Đặc tính vật liệu | Được phát triển đặc biệt cho môi trường thử nghiệm hóa học/sinh học |
| Cấu hình tùy chọn | Silicone dùng một lần Skin |
IV. Lấy mẫu và theo dõi liều lượng
| dự án | giải thích |
|---|---|
| Cài đặt liều kế | Chân giả và khuôn đầu được xây dựng trong vị trí lắp đặt |
| Cách lấy mẫu | Lấy mẫu thụ động |
| Tương thích | Hỗ trợ khách hàng chỉ định liều kế |