- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Tầng 25, Tòa nhà G, Wangdae Modern City, Số 35 Đường Tangyen, Khu công nghệ cao, Tây An, Thiểm Tây
Tây An Victory Instruments LLC
Tầng 25, Tòa nhà G, Wangdae Modern City, Số 35 Đường Tangyen, Khu công nghệ cao, Tây An, Thiểm Tây












Máy kiểm tra tỷ lệ biến áp VICTOR 4120 sử dụng công nghệ vi xử lý để tính toán đo lường và điều khiển tự động, có thể nhanh chóng và dễ dàng đo tỷ lệ và nhóm biến áp thực tế của máy biến áp. Nó chủ yếu được sử dụng trong ngành công nghiệp điện để đo tỷ lệ biến áp và nhóm, đồng thời được sử dụng trong các nhà sản xuất máy biến áp và các nhà phân phối để đo các thông số khác nhau của máy biến áp.
Máy kiểm tra tỷ lệ biến áp VICTOR 4120 bao gồm máy chủ, phần mềm giám sát, đường thử nghiệm, đường dây liên lạc, v.v. Máy chủ có chức năng sạc mà không cần tìm điện tại chỗ, màn hình LCD lớn đầy màu sắc, ngôn ngữ có thể chọn tiếng Trung hoặc tiếng Anh, trong nháy mắt, hoạt động màn hình cảm ứng dễ dàng và dễ sử dụng, chức năng chống quá tải cổng, dung lượng lớn lưu trữ 500 nhóm dữ liệu. Phần mềm cấp trên có chức năng đọc, tra cứu, lưu dữ liệu lịch sử.
Chỉ số kỹ thuật:
| Đo phạm vi tỷ lệ biến thiên | Độ phân giải | Độ chính xác |
| 0.9×8806;TTR<10 | 0.0001 | ± 0,2% ± 2dgt |
| 10 số 8806; TTR<100 | 0.001 | ± 0,2% ± 2dgt |
| 100≤TTR<1000 | 0.01 | ± 0,2% ± 2dgt |
| 1000≤TTR<2000 | 0.1 | ± 0,2% ± 2dgt |
| 2000≤TTR<10000 | 0.1 | ± 0,5% ± 2dgt |
| 10000,880707R;TTR | 1 | -- |
Thông số kỹ thuật:
| Chức năng | Chủ yếu được sử dụng để kiểm tra tỷ lệ biến đổi và nhóm của máy biến áp ba pha, tỷ lệ biến đổi và kiểm tra phân cực của máy biến áp một pha, PT, CT. Sản phẩm này có thể thực hiện kiểm tra mù máy biến áp ba pha, cũng có thể thực hiện kiểm tra tỷ lệ biến đổi và nhóm cho máy biến áp loại Z. |
| Loại thử nghiệm | Máy biến áp một pha, máy biến áp ba pha, máy biến áp loại Z, PT、CT |
| Phạm vi tỷ lệ biến thiên | 0.9~10000 |
| Bảo vệ quá tải | có |
| Nguồn điện | Pin lithium dung lượng lớn DC9.6V 3800mAh |
| Chức năng sạc | có |
| Chế độ hiển thị | Màn hình cảm ứng 5 inch (854dots × 480dots) Màn hình LCD đủ màu |
| Cách tương tác | Màn hình cảm ứng/phím |
| Kích thước LCD | Chiều dài và chiều rộng: 108 mm × 65mm |
| Kích thước mét | LxWxH: 229mm × 166mm × 74mm |
| APP điện thoại di động | Có, kết nối Bluetooth |
| Máy tính trên | Có, kết nối cáp USB |
| Lưu trữ dữ liệu | 500 nhóm |
| Truy cập dữ liệu | Chức năng tra cứu dữ liệu |
| Điện áp pin | Hiển thị thời gian thực mức pin, nhắc nhở bạn cần sạc kịp thời khi điện áp pin thấp |
| Tự động tắt máy | Tự động tắt nguồn 1~30 phút có thể được đặt |
| Công suất tiêu thụ | Chế độ chờ: Xấp xỉ 2W (độ sáng 100%) |
| Số đo: 12W Max | |
| Khối lượng | Dụng cụ: 1,5kg (bao gồm pin) |
| Dây chuyền kiểm tra: 1,7kg | |
| Nhiệt độ làm việc Độ ẩm | -10℃~40℃; Dưới 70% rh |
| Nhiệt độ lưu trữ Độ ẩm | -20℃~60℃; Dưới 70% rh |
| Điện trở cách điện | Trên 10MΩ (500V giữa mạch và vỏ) |
| Áp lực kháng | AC 3700V/rms (giữa mạch và vỏ) |
| Đặc tính điện từ | IEC61010-4-3, Tần số không dây Trường điện từ ≤1V/m |
| Phù hợp với quy định an ninh | IEC61010-1, CAT III 600V, mức độ ô nhiễm 2 |