-
Thông tin E-mail
972655479@qq.com
-
Điện thoại
13582749973,19131766111
-
Địa chỉ
Khu phát triển kinh tế và công nghệ, thành phố Huanghua, tỉnh Hà Bắc
Công ty TNHH Dụng cụ y tế Vĩnh Quang Bắc Kinh
972655479@qq.com
13582749973,19131766111
Khu phát triển kinh tế và công nghệ, thành phố Huanghua, tỉnh Hà Bắc
1, thiết bị có hỗ trợ phần cứng mạnh mẽ: thiết bị sử dụng màn hình cảm ứng màu 5,6 inch 260.000, chip ARM LPC2478 của NXP, tần số chính có thể đạt 78 megabit, sự ổn định của thiết bị và tốc độ tính toán được cải thiện.
2, * Thiết kế cấu trúc tháo rời, thuận tiện cho việc vận chuyển, sạch sẽ và thuận tiện khi sử dụng bởi người dùng.
3, mô-đun hiển thị, mô-đun xử lý kỹ thuật số CPU, thiết kế cấu trúc tách một phần của cảm biến cơ học điện từ, có thể tránh ảnh hưởng nhiễu lẫn nhau và cải thiện độ chính xác chống nhiễu của thiết bị. Mô-đun hiển thị có thể được sử dụng thuận tiện cho người dùng bằng dây kéo dài 80cm được trang bị tiêu chuẩn.
4, hệ điều hành cảm ứng vô hạn, có thể cho phép bạn "trái và phải" tương tác giữa, có thể thiết lập chức năng điều chỉnh và lột tự động hoạt động, tránh các tác nhân hóa học gây ô nhiễm dụng cụ.
5. Thiết kế hệ điều hành song ngữ tiếng Trung và tiếng Anh, thiết kế hệ thống đa người dùng, bên trong thiết bị có thể lưu trữ 5000 dữ liệu thử nghiệm với số lượng lớn.
6. Màn hình hiển thị thiết bị hiển thị nhiệt độ cảm biến của thiết bị trong thời gian thực, bù nhiệt độ tự động, do đó đảm bảo độ chính xác của việc sử dụng thiết bị.
7. Hệ thống phần mềm SUPERTEX 1.0 mạnh mẽ, làm cho thiết bị có nhiều chức năng mô-đun phân tích cân như cân động vật, cân mật độ, cân công thức, cân tích lũy, cân giảm, cân phần trăm, cân đếm, cân mục tiêu, v.v.
model |
Chiều dày mối hàn góc ((G) |
Độ hòatan nguyênthủy(Mg) |
Chiều dày mối hàn góc ((mm) |
Phương pháp hiệu chuẩn |
SY104 |
100 |
0.1 |
90 |
Trường học |
SY204 |
200 |
0.1 |
90 |
Trường học |
SY304 |
300 |
0.1 |
90 |
Trường học |
SY103 |
100 |
1 |
90 |
Trường học |
SY203 |
200 |
1 |
90 |
Trường học |
SY303 |
300 |
1 |
90 |
Trường học |
SY503 |
500 |
1 |
90 |
Trường học |
SY1003 |
1000 |
1 |
120 |
Trường học |
SY104C |
100 |
0.1 |
90 |
Trường nội trú |
SY204C |
200 |
0.1 |
90 |
Trường nội trú |
SY304C |
300 |
0.1 |
90 |
Trường nội trú |
SY103C |
100 |
1 |
90 |
Trường nội trú |
SY203C |
200 |
1 |
90 |
Trường nội trú |
SY303C |
300 |
1 |
90 |
Trường nội trú |
SY503C |
500 |
1 |
120 |
Trường nội trú |
SY1003C |
1000 |
1 |
120 |
Trường nội trú |