Thiết bị thử nghiệm rung dây YGP-6219 thiết lập một chế độ sóng đứng trong một sợi dây kéo dài bằng cách sử dụng máy phát sóng sin để điều khiển một bộ dao động. Trọng lượng được treo bằng ròng rọc ở đầu kia của dây và các đặc tính của rung dây được nghiên cứu bằng cách thay đổi tần số ổ đĩa, chiều dài của dây, mật độ dây và độ căng trong bộ dao động.
Tổng quan về thí nghiệm
Mô hình YGP-6219Thử nghiệm rung dâyThiết bị thiết lập một mô hình sóng đứng trong một sợi dây kéo dài bằng cách sử dụng máy phát sóng sin để điều khiển một bộ dao động. Trọng lượng được treo bằng ròng rọc ở đầu kia của dây và các đặc tính của rung dây được nghiên cứu bằng cách thay đổi tần số ổ đĩa, chiều dài của dây, mật độ dây và độ căng trong bộ dao động.
Nội dung thử nghiệm
-
Quan sát hiện tượng sóng đứng được hình thành bởi các đường dây được cố định ở cả hai đầu và tìm hiểu các điều kiện mà các đường dây đạt được sự cộng hưởng và hình thành sóng đứng.
Đo tốc độ truyền của sóng ngang trên dây.
-
Sử dụng phương pháp thực nghiệm để xác định mối quan hệ giữa tần số cộng hưởng khi dây bị rung và bước sóng đứng, lực căng và mật độ dây.
Tính năng sản phẩm
-
Thiết bị thí nghiệm thiết kế hình ảnh trực quan, dễ dàng cho sinh viên hiểu được nguyên lý của sóng dừng.
Sử dụng bộ dao động để điều khiển dây thừng, quan sát bụng sóng và nút sóng rất trực quan.
-
Mật độ dây, chiều dài và độ căng của rung dây có thể thay đổi.
Dữ liệu thử nghiệm
Bảng dữ liệu đo tần số cộng hưởng (L=1,200m; dây nylon trắng μ=0,543 g/m)
|
Trọng lượngchất lượngm=50g |
Trọng lượngchất lượngm=100g |
n |
fLý lẽ
(HZ)
|
fKiểm tra
(HZ)
|
Ef
(%)
|
fLý lẽ
(HZ)
|
fKiểm tra
(HZ)
|
Ef
(%)
|
1 |
13.17 |
13.24 |
0.46% |
18.63 |
18.84 |
1.11% |
2 |
26.35 |
26.82 |
1.78% |
37.27 |
37.86 |
1.60% |
3 |
39.52 |
39.38 |
-0.37% |
55.90 |
56.76 |
1.54% |
4 |
52.70 |
52.66 |
-0.08% |
74.53 |
75.82 |
1.73% |
Bảng dữ liệu đo tần số cộng hưởng (L=1,200 m; sợi bông màu vàng μ=0,176 g/m)
|
Trọng lượngchất lượngm=50g |
Trọng lượngchất lượngm=100g |
n |
fLý lẽ(HZ) |
fKiểm tra
(HZ)
|
Ef
(%)
|
fLý lẽ
(HZ)
|
fKiểm tra
(HZ)
|
Ef
(%)
|
1 |
22.12 |
22.32 |
0.90 |
31.28 |
31.38 |
0.32 |
2 |
44.24 |
44.30 |
0.14 |
62.56 |
62.60 |
0.06 |
3 |
66.36 |
66.44 |
0.12 |
93.84 |
92.4 |
-1.53 |
4 |
88.48 |
88.56 |
0.09 |
/ |
/ |
/ |
Bảng dữ liệu đo tốc độ sóng (L=1,200m, dây nylon trắng μ=0,543 g/m, khối lượng mã móc m=100g)
|
Trang chủSố lượng
n
|
Bước sóng
λ((M)
|
Tần số rung của dây
f(HZ)
|
V=fλ
(M)/ giây)
|
V= √(f/μ)
(m/s)
|
Ev(%) |
1 |
2.4 |
17.72 |
42.528 |
42.48 |
-0.11 |
2 |
1.2 |
35.94 |
43.128 |
42.48 |
-1.53 |
3 |
0.8 |
53.98 |
43.184 |
42.48 |
-1.66 |
4 |
0.6 |
72.00 |
43.20 |
42.48 |
-1.69 |
5 |
0.48 |
89.34 |
42.88 |
42.48 |
-0.95 |