Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Trùng Khánh Shouzheng Công nghệ Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

instrumentb2b>Sản phẩm

Trùng Khánh Shouzheng Công nghệ Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    hjl_cqsz@163.com

  • Điện thoại

    13996473738

  • Địa chỉ

    Số 1 đường Nam Bình Chính, quận Nam Ngạn, Trùng Khánh

Liên hệ bây giờ

Máy đo độ sâu siêu âm SZ-CS150X

Có thể đàm phánCập nhật vào05/09
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ

Tổng quan

Máy đo nhiệt độ nước sâu siêu âm SZ-CS150X là một sản phẩm di động được sản xuất theo tiêu chuẩn SL/T185-1997 "Máy đo độ sâu siêu âm" và JJG (Bảo tồn nước) 003-2009 "Máy đo độ sâu siêu âm", UT-X phát ra xung sonar 300 watt đến đáy nước, đáy nước phản xạ lại tín hiệu sonar, thông qua thời gian truyền sonar để tính toán độ sâu; UT-X phân tích các xung hồi âm này và lọc chúng để có được độ sâu chính xác. Nhiệt độ sử dụng thermistor để đo nhiệt độ nước, nhiệt độ không khí; Và có thể chọn mô-đun GNSS bên ngoài để định vị tọa độ chính xác vị trí đo, thời gian truyền dẫn chính xác vệ tinh GNSS; Dữ liệu tồn tại trong chip nhớ Flash 32M bên trong và có thể xuất lịch sử bằng phần mềm.

Chi tiết sản phẩm

产品简介

SZ-CS150X超声波水深水温仪是依据SL/T185-1997《超声波测深仪》和JJG (水利)003-2009《超声波测深仪》标准生产的一款便携式产品,UT-X发出300瓦的声纳脉冲到水底,水底反射回来声呐信号,通过声呐传输时间计算深度; UT-X对这些回波脉冲进行分析,滤波运算后得出精准的深度。温度采用热敏电阻测量水温、空气温度;并可以选配外置GNSS模块对测量位置进行精准坐标定位、GNSS卫星精准传授时间;数据存在内32M FLASH存储芯片中,并可以通过软件导出历史记录。

 

产品特点

※ 中,小型船舷外(内)安装,电缆10米

※ 主要用于海、河、湖上水下定位和测量水深

※ 自稳定测量技术与快速跟踪技术,实时反映真实测量结果

※ 高精度时钟,年误差3PPM

※ 仪表内置32M内存 FLASH,按日期自动存储数据,可以显示屏查阅

※ 数据通过RS232串口,软件读取历史记录

※ 内置电池,外接充电器

 

应用领域

航道勘测、水底地形调查、水下定位、海道(河道)测量和船只导航定位

应急救援测量

水文测验、水电厂、库区等

 

技术参数

性能指标
量程 50米,100米,150米
功率 发射功率增益自动调整
显示分辨率 ≥1mm
精度 ±0.5%
显示 TFT彩屏显示
工作频率 50~200KHz(订货要求)
仪表按键 16键盘
标定 出厂标定,可现场校准
温度测量显示 -30~70℃
GNSS 定位误差 2.0米 RMS SBAS辅助(开阔天空处)
输出、存储
RS232口连接电脑,串口软件直接读取测量数据
串口连接:GNSS卫星定位模块,显示坐标、海拔、时钟等参数
物理性能
键盘 18按键
材质 主机:ABS工程塑料
传感器:不锈钢
重量 主机:800g
传感器:400~800g
传感器电缆 线径5~10mmx10m
环境性能
工作温度 ≤80%RH无结露储存温度:-40℃~70℃
储存温度 ≤80%RH无结露侦测方式:15Hz/s

技术参数

性能指标
量程 50米,100米,150米
功率 发射功率增益自动调整
显示分辨率 ≥1mm
精度 ±0.5%
显示 TFT彩屏显示
工作频率 50~200KHz(订货要求)
仪表按键 16键盘
标定 出厂标定,可现场校准
温度测量显示 -30~70℃
GNSS 定位误差 2.0米 RMS SBAS辅助(开阔天空处)
输出、存储
RS232口连接电脑,串口软件直接读取测量数据
串口连接:GNSS卫星定位模块,显示坐标、海拔、时钟等参数
物理性能
键盘 18按键
材质 主机:ABS工程塑料
传感器:不锈钢
重量 主机:800g
传感器:400~800g
传感器电缆 线径5~10mmx10m
环境性能
工作温度 ≤80%RH无结露储存温度:-40℃~70℃
储存温度 ≤80%RH无结露侦测方式:15Hz/s