Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Bắc Kinh Aerospace Weichuang Thiết bị Công nghệ Công ty TNHH
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

hóa chất 17>Sản phẩm

Bắc Kinh Aerospace Weichuang Thiết bị Công nghệ Công ty TNHH

  • Thông tin E-mail

    bjhtwc@163.com

  • Điện thoại

    18618396246

  • Địa chỉ

    Số 86 đường Changyang Wanxing, quận Fanshan, Bắc Kinh

Liên hệ bây giờ

Máy kiểm tra giá trị tiếp tuyến góc cho hằng số điện môi và tổn thất phương tiện truyền thông cao su lưu hóa

Có thể đàm phánCập nhật vào01/12
Mô hình
Thiên nhiên của nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Danh mục sản phẩm
Nơi xuất xứ
Tổng quan
Hằng số điện môi cao su lưu hóa và phương tiện truyền thông mất góc dương tiếp tuyến Tester LDJD-B sử dụng phương pháp bảng Q để kiểm tra hằng số điện môi và phương tiện truyền thông mất yếu tố của cao su lưu hóa.
Chi tiết sản phẩm

Giới thiệu

Cái gọi là hằng số điện môi (ε) có nghĩa là vật liệu cách điện tạo ra sự phân cực dưới tác động của điện trường và tỷ lệ của điện dung Cx khi có điện môi giữa các tấm tụ điện với công suất điện chân không C0 có cùng hình dạng và kích thước. Góc mất (δ) đề cập đến phần còn lại của góc kẹp (góc hệ số công suất φ) giữa vectơ hiện tại và vectơ điện áp chảy qua môi trường dưới điện trường biến đổi chéo. Tiếp tuyến dương của góc mất mát (tan δ) còn được gọi là yếu tố mất phương tiện, đề cập đến giá trị tiếp tuyến dương của góc mất phương tiện.

Phương pháp thử nghiệm xác định hằng số điện môi cao su lưu hóa và giá trị tiếp tuyến góc mất phương tiện có thể được thực hiện theo GB/T1693-2007 "Phương pháp xác định hằng số điện môi cao su lưu hóa và giá trị tiếp tuyến góc mất phương tiện".

Điện cực thử nghiệm

  1. Vật liệu điện cực

    硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

  2. Kích thước điện cực

    (1) Điện cực mẫu dạng tấm

    1) Phương pháp A: điện cực mẫu giống như tấm được hiển thị.

    硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

    Cấu hình điện cực mẫu dạng tấm

    1 - Điện cực đo 2 - Điện cực bảo vệ 3 - Mẫu 4 - Điện cực điện áp cao

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Kích thước điện cực mẫu vật dạng tấm (tính bằng mm)


2) Phương pháp B: Sử dụng hệ thống hai điện cực. Kích thước điện cực bằng với kích thước mẫu hoặc điện cực nhỏ hơn kích thước mẫu. Đường kính điện cực của mẫu vật dạng tấm là φ38.0mm ± 0.1mm, φ50.0mm ± 0.1mm, φ70.0mm ± 0.1mm.

(2) Điện cực mẫu hình ống

1) Phương pháp A: Điện cực mẫu hình ống được hiển thị trong hình.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪


硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪Cấu hình điện cực mẫu ống (tần số điện)

1 - điện cực bảo vệ 2 - điện cực đo 3 - điện cực điện áp cao 4 - mẫu

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

2) Phương pháp B: Cấu hình điện cực mẫu hình ống được hiển thị trong hình. Chiều dài điện cực của mẫu ống là 50,0mm ± 0,1mm hoặc 70,0mm ± 0,1mm.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Cấu hình điện cực mẫu ống (tần số cao) 1-mẫu 2-điện cực trên 3-điện cực dưới

Thiết bị điện cực

Khi tiến hành kiểm tra tần số cao, các điện cực hỗ trợ có sẵn theo tần số kiểm tra và yêu cầu kiểm tra. Khi tần số lớn hơn hoặc bằng 1 MHz và nhỏ hơn 10 MHz, các vi điện cực đo được thích hợp; Khi tần số lớn hơn hoặc bằng 10 MHz, điện cực đứng được áp dụng.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Điện cực đứng

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Đo vi điện cực

Dụng cụ kiểm tra

1. Phương pháp A:

1) Dụng cụ kiểm tra là cầu điện áp cao tần số công nghiệp, sơ đồ nguyên tắc của nó được hiển thị.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪


Sơ đồ cầu điện áp phát hành tần số điện

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

T - Máy biến áp thử nghiệm Cs - Tụ điện tiêu chuẩn Cx - Mẫu

R3 - Điện trở biến C2, C4 - Điện dung biến

R4 - Điện trở cố định G - Chỉ báo cân bằng cầu P - Bộ xả

2) Phạm vi đo: mất góc tiếp tuyến (tan δ) là 0,001 ~ 1; Điện dung (C) là 40~2000pF.

3) Lỗi đo cầu: Lỗi không vượt quá 10% khi đo. Lỗi đo không vượt quá 0,001 khi mẫu tanδ nhỏ hơn 0,001 và lỗi đo điện dung không vượt quá 5%. Tụ điện tiêu chuẩn phải có tan δ nhỏ hơn 0,0001.

4) Cầu phải có thiết bị nối đất được che chắn tốt.

2. Phương pháp B:

Có hai loại dụng cụ thử nghiệm cho phương pháp B: một là phương pháp tăng cộng hưởng (bảng Q) và một là phương pháp natri biến điện.

B5-03=giá trị thông số Ki, (cài 3)Dụng cụ thông quaMáy kiểm tra giá trị tiếp tuyến góc cho hằng số điện môi và tổn thất phương tiện truyền thông cao su lưu hóaLDJD-B.

① Phạm vi đo: tần số là 10kHz~160MHz, điện dung là 30~540pF, giá trị Q là 1~1000.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Phương pháp cộng hưởng nâng (Bảng Q)

A - Đồng hồ đo dòng điện Rt - Điện trở ghép nối L - Cuộn dây phụ C - Điện dung tiêu chuẩn

Cx - mẫu V, V1 - đồng hồ đo điện áp (biểu thị bằng chữ số Q)

② Lỗi đo lường:Máy kiểm tra giá trị tiếp tuyến góc cho hằng số điện môi và tổn thất phương tiện truyền thông cao su lưu hóaLDJD-BLỗi điện dung là ± 1% C, giá trị Q ± 5%; Lỗi đo của các thiết bị liên quan là ± 10%.

2) Sơ đồ nguyên tắc của phương pháp natri biến điện được hiển thị trong hình.

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪

Sơ đồ phương pháp natri biến điện

C - Điện dung điều chỉnh L - Cuộn dây cộng hưởng Cr - Điện dung điều chỉnh hình ống

Cu - điện dung chính Cx - mẫu

硫化橡胶介电常数和介质损耗角正切值测试仪