- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 99 đường Hồng Diệp, Khu phát triển công nghệ cao Trịnh Châu
Zhengzhou Pengjian Agricultural Technology Co., Ltd
Số 99 đường Hồng Diệp, Khu phát triển công nghệ cao Trịnh Châu
Cơ sở thông minh ống bảo vệ dụng cụ đo dinh dưỡng đất di động。
Dụng cụ đo chất dinh dưỡng đất này, là kiểu hộp cổ điển, xách tay cầm tay, hộp chính+hộp thuốc. Có thể nhanh chóng đo lường và phân tích tình trạng dinh dưỡng của đất, phân bón chính xác theo hướng khoa học, quản lý thông minh và tiết kiệm chi phí. Rất thích hợp cho việc bảo vệ trí tuệ căn cứ.
Thương hiệu kiểm tra bằng hữu, lấy từ "Bằng hữu từ xa, kiểm tra bạn và tôi". Nông nghiệp kiểm tra nhanh dụng cụ sản xuất nhà sản xuất.
Doanh nghiệp nhỏ và vừa khoa học kỹ thuật.
Giấy chứng nhận mô hình tiện ích cho thiết bị so sánh màu kết cấu đất.
Bản quyền phần mềm hệ thống phát hiện đa thông số đất thông minh cao.
Hệ thống kiểm tra dinh dưỡng toàn dự án phân bón đất.
Hệ thống phân tích giám sát môi trường khí tượng đất đai.
Hệ thống phân tích và giám sát ô nhiễm kim loại nặng đa chức năng.
1. Nguồn điện: AC AC220 ± 22V DC DC7V~9V (pin lithium tích hợp trong thiết bị)
2. Công suất: ≤5W
3. Phạm vi và độ phân giải: 0,001-9999
Lỗi lặp lại: ≤0,02% (0,0002, dung dịch kali dicromat)
5. Độ ổn định của thiết bị: trôi ít hơn 0,2% (0,002, đo độ truyền ánh sáng) trong vòng ba phút. Sau 5 phút khởi động thiết bị, không có trôi kỹ thuật số (đo độ truyền ánh sáng) được hiển thị trong vòng hai phút, trôi kỹ thuật số không vượt quá 0,3% trong vòng năm phút (đo độ truyền ánh sáng); trôi kỹ thuật số không quá 0,5% (đo độ truyền), 0,001% (đo độ hấp thụ) trong vòng hai mươi phút; Độ trôi kỹ thuật số không vượt quá 0,7% (đo độ truyền), 0,002 (đo độ hấp thụ) trong vòng ba mươi phút.
6. Lỗi tuyến tính: ≤0,1% (0,001, phát hiện đồng sunfat)Cơ sở thông minh ống bảo vệ dụng cụ đo dinh dưỡng đất di động
7. Độ nhạy: ánh sáng đỏ ≥4,5 × 10-5, ánh sáng xanh ≥3,17 × 10-3, ánh sáng xanh ≥2,35 × 10-3, ánh sáng cam ≥2,13 × 10-3
8. Phạm vi bước sóng: Ánh sáng đỏ: 680 ± 2nm; Ánh sáng xanh: 420 ± 2nm; Ánh sáng xanh: 510 ± 2nm; Ánh sáng cam: 590 ± 4nm
9. Giá trị PH (độ axit và kiềm): (1) Phạm vi thử nghiệm: 1~14 (2) Độ chính xác: 0,1 (3) Lỗi: ± 0,1 (mở rộng)
10. Lượng muối (độ dẫn): (1) Phạm vi thử nghiệm: 0,01%~1,00% (2) Lỗi tương đối: ± 5% (mở rộng)
Thông số kỹ thuật độ ẩm đất Đơn vị độ ẩm:&(g/100g); Phạm vi kiểm tra hàm lượng nước: 0-100&; Lỗi nhỏ hơn 0,5%
12. Hiệu quả tốc độ trung bình của đất N, P, K ba chất dinh dưỡng một lần đồng thời ngâm xác định, hướng dẫn khoa học về lượng phân bón
13. Nitơ (N), phốt pho (P), kali (K) và các chất dinh dưỡng khác trong phân bón được phát hiện đồng thời, nhanh chóng và chính xác
14. Tốc độ kiểm tra: đo mẫu đất (N, P, K) ≤30 phút (bao gồm thời gian xử lý trước, không cần người dùng cung cấp bất kỳ phụ kiện nào)
15. Đồng thời đo 8 mẫu đất ≤1 giờ (bao gồm thời gian xử lý trước)
16. In truy vấn dữ liệu: dữ liệu thử nghiệm có thể được lưu trữ, truy vấn, in ấn, máy in nhiệt tích hợp



