Không tiếp xúc IC Card Gas Meter
◆ Chức năng sản phẩm

Đồng hồ đo khí thông minh thẻ IC không tiếp xúc có chức năng thu phí tự động, từng hộ gia đình một bảng và một thẻ, người dùng sẽ giao phí cho bộ phận quản lý, bộ phận quản lý sẽ ghi khối lượng mua khí vào thẻ IC, người dùng sẽ nhập thông tin thẻ IC vào đồng hồ đo khí thông minh, đồng hồ đo khí thông minh sẽ tự động mở van cung cấp khí. Trong quá trình sử dụng khí của người dùng, đồng hồ đo khí thông minh trong máy vi tính tự động giảm lượng khí còn lại, lượng khí mua đã hết, đồng hồ đo khí thông minh tự động tắt van, người dùng cần mua lại khí để có thể mở van cung cấp khí một lần nữa. Thẻ IC cũng có thể ghi lại hoạt động của đồng hồ đo khí thông minh, trong máy quản lý hoặc phần mềm quản lý để quản lý tổng lượng khí, tổng lượng khí mua, trạng thái van chuyển đổi và các thông tin khác. Đồng hồ đo khí thông minh có thể cải thiện hiệu quả quản lý, ngăn ngừa nợ tiền một cách hiệu quả, tránh đọc đồng hồ tại nhà và nhận ra tiết kiệm khí. Thích hợp để đo lưu lượng khí đốt hàng ngày, khí đốt và như vậy. Đồng hồ đo khí thông minh với chức năng báo rò rỉ khí có thể theo dõi rò rỉ khí dễ cháy trong nhà. Khi rò rỉ khí dễ cháy trong nhà, máy dò khí dễ cháy của đồng hồ này sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và ánh sáng. Màn hình LCD của đồng hồ đo khí thông minh sẽ hiển thị thông tin báo động và tự động đóng van.
◆ Tính năng sản phẩm
1. Công nghệ thẻ IC không tiếp xúc (thẻ tần số vô tuyến): sử dụng công nghệ thẻ tần số vô tuyến, áp dụng phương pháp không dây để truyền dữ liệu, giải quyết các vấn đề khó khăn về chống thấm nước, chống ẩm và chống tấn công.
2, 3 số 7 pin khô cung cấp năng lượng, công nghệ tiêu thụ điện năng vi mô, thay thế pin một lần, có sẵn trong hơn 2 năm.
3. Công nghệ van điện: áp dụng công nghệ van điện được cấp bằng sáng chế, làm việc đáng tin cậy và tổn thất áp suất nhỏ.
4, Thiết kế kín hoàn toàn: Tất cả các dòng đều được niêm phong bằng nhựa epoxy, không có điện cực tiếp xúc, phù hợp để sử dụng trong môi trường ẩm ướt và khắc nghiệt.
◆ Thông số chính
|
quy cách
|
Lưu lượng danh nghĩa Qn
|
Lưu lượng tối đa Qmax
|
Lưu lượng tối thiểu Qmin
|
Sai số đo lường
|
Mất áp suất tối đa
|
Áp suất tối đa
|
|
Qmin ≤Q <0.1Qmax
|
0.1 Qmax≤Q≤Qmax
|
|
m3/ giờ
|
m3/ giờ
|
m3/ giờ
|
Bố
|
KPa
|
|
Số FQ-Q1
|
1
|
1.6
|
0.016
|
±3%
|
±1.5%
|
<200
|
10
|
|
FQ-Q2.5
|
2.5
|
4.0
|
0.025
|
|
Sản phẩm FQ-Q4
|
4.0
|
6.0
|
0.040
|