- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Phòng 904, Tòa nhà 5, Khu thương mại điện tử Thượng Hải, 256 Linxia Road, Jiangqiao Town, Jiading District, Thượng Hải
Thượng Hải Yilang Instrument Co, Ltd
Phòng 904, Tòa nhà 5, Khu thương mại điện tử Thượng Hải, 256 Linxia Road, Jiangqiao Town, Jiading District, Thượng Hải
Bộ phân tích đo màu trực quan nitrat
NameBộ phân tích đo màu trực quanDùng để kiểm tra hàm lượng nitrat trong nước. Ví dụ: nước ngọt, nước biển và nước công nghiệp.
Dữ liệu kỹ thuật (Technical Data):
| Loại sản phẩm | Bộ kiểm tra nitrate CHEMets |
| Mô hình sản phẩm | K-6901 |
| Nguyên tắc kiểm tra | Giảm kẽm (Zinc reduction) |
| Phạm vi thử nghiệm | 0-0.10 & 0-1.4 ppm NO ₃⁻-N |
| Tầm nhìn |
0、0.01、0.02、0.04、0.04、0.06、0.08、0.10 ppm NO ₃⁻-N |
| 0.00、0.10、0.20、0.40、0.60、0.80、1.00、1.20、1.40 ppm NO ₃⁻-N | |
| Giới hạn kiểm tra | 0.01 & 0.10 ppm NO ₃⁻-N |
| Thời gian kết xuất màu | 8 phút |
| Cấu hình chuẩn |
1 bộ dụng cụ điền, 1 hộp mực đo, 1 bảng màu cụ thể, 1 chai chất xúc tác, 1 chai đệm, 1 gói hạt kẽm, 1 cốc mẫu, 1 ống phản ứng, 1 phần hướng dẫn |
| nhà sản xuất | CHEMetrics, Công ty TNHH |
Sản phẩm liên kết (Related Products):
| Mô hình sản phẩm | Mô tả sản phẩm |
| R-6901 | Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer (Nitrit CHEMets Nạp lại) |
| C-6902 | Hộp so màu nitrat (Nitrate Comparator - Round) |
| C-6908 | Bảng màu nitrat (Nitrate Comparator - Flat) |
| A-0187 | Ống phản ứng nitrat (Nitrate Reaction Tube) |
| A-0013 | Cốc mẫu (25 mL Sample Cup) |
| K-6901 | Bộ dụng cụ phân tích nitrat (Nitrate Chemets Test Kit) (0-1,4 ppm as N) |
| K-6901D | Bộ phân tích Nitrate HR CHEMETS Test Kit (0-55 ppm as N) |
| K-6901A | Bộ phân tích Nitrate HR CHEMETS Test Kit (0-210 ppm as N) |
Phương pháp kiểm tra (test method):
Phương pháp giảm kẽm
Tài liệu tham khảo: ASTM D 3867-09, Nitrat trong nước - Nitrite, Phương pháp thử B. Phương pháp tiêu chuẩn APHA, Phiên bản 23, Phương pháp 4500-NO3-E-2016. USEPA Phương pháp phân tích hóa học nước và chất thải, Phương pháp 353.3 (1983). Nelson, JL, Kurtz, LT và RH Bray, Xác định nhanh nitrat và nitrit. Phân tích hóa học, V26,p。 1081-1082, (1954)。
Sử dụng kẽm làm chất khử để giảm nitrat thành nitrit. Nồng độ nitrit thu được sau đó được xác định bằng phép đo màu. Phương pháp này phù hợp với nước thải công nghiệp, nước uống và nước mặt. Các bộ thử nghiệm nitrat trong nước này cũng có thể được sử dụng để phân tích nước biển. Phương pháp này sẽ đo nitrat (theo sự khác biệt) với sự hiện diện của mức nitrit thấp. Kết quả được thể hiện bằng ppm (mg/L) NO₃⁻-N.