Hiệu suất:
Đáp ứng các yêu cầu của GB/T3785.1-2010 IEC61672-2002 JJG188-2002 Lớp 1,
Sử dụng:
Nó phù hợp cho tất cả các loại máy móc, phương tiện, tàu, thiết bị điện và đo tiếng ồn công nghiệp khác và đo tiếng ồn môi trường. Nó phù hợp cho các doanh nghiệp nhà máy, bảo vệ môi trường, vệ sinh lao động, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và các lĩnh vực khác.
Tính năng:
1. Máy đo mức độ xung chính xác HS5661 là một dụng cụ đo âm thanh kỹ thuật số và độ chính xác cao. Do chip xử lý tín hiệu kỹ thuật số và công nghệ vô tuyến kỹ thuật số, thiết bị có ưu điểm là ổn định tốt, độ tin cậy cao và phạm vi động rộng.
Hiệu suất kỹ thuật chính
Loa: Φ12.7mm (1/2″) Trạm kiểm tra tụ âm, độ nhạy khoảng 30mV/Pa,
Dải tần số: 10Hz~20kHz
Phạm vi đo: 25dB~130dB (A) 25dB~130dB (C) 28dB~130dB (Z)
Đỉnh C 45dB~133dB
Dải tần số: 10Hz~20kHz
Quyền đo tần số: A, C, Z (không tính)
Đồng hồ đo thời gian: Nhanh (F), Chậm (S), Xung (I), Đỉnh C (Peak)
Đặc tính geophone: geophone giá trị thực kỹ thuật số, hệ số đỉnh ≥10
Kiểm soát phạm vi: hướng dẫn sử dụng, chia thành hai bánh răng, phạm vi tuyến tính trên 100dB mỗi bánh răng
Dải đo: Dải đo thấp (L) 25dB~110dB Đỉnh 45~113dB
Phạm vi cao (H) 30dB~130dB Đỉnh 50~133dB
Tiêu chuẩn thực hiện: Tuân thủ các yêu cầu cấp 1 của tiêu chuẩn GB/T3785.1-2010 (IEC61672-2002)
Tần số lấy mẫu AD: 48kHz
Chỉ số đo: Lp, Lmax
Màn hình hiển thị: Thiết bị sử dụng màn hình 128X64OLED để hiển thị mức âm thanh tức thời với chỉ báo đầu đồng hồ tương tự
Có các chức năng như điều chỉnh độ sáng, v. v.
Giao diện đầu ra: Đầu ra AC: Đầu ra DC 0V~2V: Đầu ra giao diện RS-232C 0V~2V
Nguồn điện: 4 × LR6 (5 #) pin kiềm năng lượng cao, cũng có thể sử dụng nguồn điện bên ngoài 6V.
Kích thước tổng thể: l × b × h (mm) 260 × 72 × 30
Khối lượng: 400g (kể cả pin)
Nhiệt độ làm việc: -10 ℃~50 ℃