- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Phòng Sơn Bắc Kinh
Bắc Kinh Huaxin Kangxin Công nghệ sinh học Công ty TNHH
Phòng Sơn Bắc Kinh
Công ty TNHH Công nghệ sinh học Huaxin Kangxin Bắc Kinh Đại lý Thương hiệu Biosynth. Bắc Kinh Huaxin Kangxin Biotech Co., Ltd là đại lý thương hiệu Biosynth.
Thuốc thử cơ chất enzyme Ayduluronide GlycosidaseLượng lớn hàng hiện có, hoan nghênh chọn mua, hợp tác cùng thắng.
Biosynth Tin tức
Bắc Kinh Huaxin Kangxin Công nghệ sinh học Công ty TNHH tập trung vào lĩnh vực khoa học đời sống, được thành lập bởi đội ngũ kỹ thuật và đội ngũ quản lý có kinh nghiệm thực hành phong phú, chủ yếu kinh doanh thuốc thử hóa sinh, dụng cụ, vật tư tiêu hao thí nghiệm, v.v.
1 Phạm vi rộng của lĩnh vực bức xạ sản phẩm, thuốc thử, vật tư tiêu hao, dụng cụ, vv
2. Các loại sản phẩm đầy đủ, Bắc Kinh Hoa Tân Khang Tín hợp tác nhiều lĩnh vực khoa học sự sống với nước ngoài,
Theo sát sự phát triển của khoa học đời sống, không ngừng đáp ứng nhu cầu của khách hàng, góp một viên gạch vào con đường nghiên cứu khoa học của các vị!
3 Nguồn cung cấp, lợi thế rõ ràng về giá
4 Danh tiếng tốt, phạm vi khách hàng rộng, bao gồm hơn 100 trường đại học như Thanh Hoa, Bắc Đại, Giao Đại, Phục Đán, Trung Sơn, ngành dược Bách Thái, Khang Long Hóa Thành, Dược Minh Khang Đức......
Chào mừng đến với cuộc gọi.
EM03201 là 4-Methylumbelliferyl α-L-idopyranosiduronic acid 2-sulphate disodium salt (viết tắt là 4-MU-α-IdoA 2-sulfate) sản phẩm được cung cấp bởi Biosynth, một chất nền huỳnh quang để phát hiện hoạt động enzyme, được sử dụng rộng rãi trong các nghiên cứu liên quan đến glycosidase để phát triển thuốc thử chẩn đoán in vitro.
Thuốc thử cơ chất enzyme Ayduluronide GlycosidaseTổng quan thông tin cốt lo@@ ̃i:
产品名称: Muối natri 4-Methylumbelliferyl α-L-idopyranosiduronic acid 2-sulfate
Số catalog Biosynth: EM03201
Tên đồng nghĩa: 4-MU-α-IdoA 2-sulfate; 4MU-α-L-iduronide-2-sulphate Na; M2
Số đăng ký Chemical Abstract (CAS NO): không được liệt kê rõ ràng trong tài liệu
Công thức phân tử: C₁₆ H₁₅ NO₁₀ S₂ · 2Na (suy ra từ cấu trúc)
Đặc điểm ngoại hình: Bột trắng
Độ tinh khiết: Moscerdam biochemical purity
Nhiệt độ thay đổi pha: Sự thay đổi pha rắn/lỏng xảy ra ở 220 ° C
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng và bóng râm, bảo quản lâu dài được khuyến nghị -20 ° C hoặc thấp hơn
Sử dụng&Hạn chế:
Sử dụng được khuyến cáo: Là một chất nền enzyme hoặc thuốc thử để phân tích hoạt động enzyme trong phòng thí nghiệm, đặc biệt là để phát hiện enzyme α-L-iduuronidase (α-L-iduronidase).
Hạn chế sử dụng: Chỉ sử dụng cho nghiên cứu khoa học, không sử dụng cho thực phẩm, dược phẩm, y tế hoặc động vật, và bất kỳ hình thức nào của con người ăn hoặc ứng dụng điều trị đều bị cấm.
An toàn và bảo vệ:
Rủi ro sức khỏe: Hiện chưa được phân loại, nhưng cần thận trọng.
Nguy cơ môi trường: Chưa phân loại
Các biện pháp bảo vệ:
Tránh hít bụi, khói hoặc hơi (P261)
Bảo vệ mắt, da hoặc quần áo (P262)
Đeo găng tay bảo hộ, kính bảo hộ và quần áo thí nghiệm khi vận hành