- Thông tin E-mail
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Cơ sở tổng bộ khởi nghiệp Phúc Nguyên Đạo Bắc trắc khu phát triển Võ Thanh thành phố Thiên Tân
Thiên Tân song song Saisi Công nghệ Công ty TNHH
Cơ sở tổng bộ khởi nghiệp Phúc Nguyên Đạo Bắc trắc khu phát triển Võ Thanh thành phố Thiên Tân
Giải pháp điều chỉnh ICP-MS Agilent 5188-6564Chi tiết như sau:
ICP-MS Internal Label Correction Solution - Mẫu hỗn hợp kim loại quý (10 yếu tố)
Tương đương Giấy chứng nhận: CE, ISO9001
Sử dụng: Nghiên cứu chung và định lượng; Chủ yếu dùng choICP-MS
Phần số:700-101-105
Yếu tố:Au, Hf Ir, Pd, Pt, Rh, Ru, Sb, Sn, Te
Nồng độ: 10 ppm
Trung bình: 10% HCl
Khối lượng (ml): 2x25ml
Giải pháp hiệu chỉnh tiêu chuẩn nội bộ ICP-MS (7 yếu tố)
Tương đươngMã sản phẩm: CL-ISM1, Agilent 5183-4681
Sử dụng:Hiệu chỉnh trôi tín hiệu trong thử nghiệm ICP-MS; Số lượng nguyên tố phân phối đồng đều thấp đến trung bình cao
Phần số:140-111-081
Yếu tố:Bi, Ge, Trong, 6Li, Sc, Tb, Y
Nồng độ: 10 ppm
Trung bình: 5% HNO3
Khối lượng (ml): 125ml
Giải pháp sửa chữa tiêu chuẩn nội bộ ICP-MS 8 yếu tố
Tương đương với Agilent5188-6525
Phần số:140-111-201
元素: 6Li, Sc, Ge, Rh, In, Tb, Lu, Bi.
Nồng độ:100ppm
Trung bình: 5% HNO3
Khối lượng (ml): 125ml
Mẫu hiệu chuẩn đa yếu tố2A (27 yếu tố)
Tương đương với Agilent8500-6940
Phần số:140-109-111
Yếu tố:Ag, Al, As, Ba, Be, Ca, Cd, Co, Cr, Cs, Cu, Fe, Ga, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Rb, Se, Sr, Tl, U, V, Zn
Nồng độ:10 ppm
Trung bình: 5% HNO3
Khối lượng (ml): 125ml
Chai thuốc thử 2 (Số phần:140-110-111)
Bao gồm10 mg/L Hg với ma trận 5% dung dịch HNO3.
Giải pháp điều chỉnh ICP-MS (6 yếu tố)
Tương đương với Agilent5190-0465
Phần số:AQ0-122-601
Yếu tố:Li, Mg, Y, Ce, Tl, Co
Nồng độ:10 ppm
Trung bình: 5% HNO3 ma trận Agilent cho dung dịch 2% HNO3
Khối lượng (ml): 125ml
Giải pháp điều chỉnh ICP-MS (6 yếu tố)
Tương đương với Agilent5185-5959
Phần số:AQ0-081-035
Yếu tố:Li, Mg, Y, Ce, Tl, Co
Nồng độ:Từ 1ppb
Trung bình: 5% HNO3 ma trận Agilent cho dung dịch 2% HNO3
Khối lượng (ml): 500ml Agilent choĐóng chai 2 x 500 mL
Giải pháp điều chỉnh dự trữ ICP-MS (5 yếu tố (
Tương đương với Agilent5188-6564
Phần số:AQ0-103-851
Yếu tố:Li, Y, Ce, Tl, Co
Nồng độ:10 ppm
Trung bình: 2% HNO3
Khối lượng (ml): 125ml
Giải pháp điều chỉnh ICP-MS Agilent 5188-6564Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin!
Parallel Seth cung cấp cho bạn một loạt các giải pháp tiêu chuẩn ICP-OES/ICP-MS và các giải pháp tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng. Phương pháp EPA 200.7 bao gồm các yếu tố kim loại và phi kim loại trong các yêu cầu giám sát thường xuyên đối với nước và nước thải bằng cách sử dụng quan sát dọc hoặc ngang của ICP-OES. Phương pháp EPA 200.8 bao gồm các yếu tố được quy định để sử dụng ICP-MS để phân tích nước ngầm, nước mặt, nước uống và nước thải. Phương pháp EPA 6010c quy định việc sử dụng ICP-OES để xác định 31 yếu tố trong nước ngầm, chất thải công nghiệp và chất thải hữu cơ, đất, phù sa và trầm tích, kết hợp với Quy trình lọc độc hại chất thải rắn (TCLP) hoặc Quy trình lọc nước (EP).