-
Thông tin E-mail
lushiqi@chinaeastar.com
-
Điện thoại
18704503145
-
Địa chỉ
Phòng 1903, Tòa nhà Zhongyi, 580 Nam Kinh West Road, Quận Jingan, Thượng Hải
Phân tích chất lượng nước tại Kemai, Hoa Kỳ - Yitera
lushiqi@chinaeastar.com
18704503145
Phòng 1903, Tòa nhà Zhongyi, 580 Nam Kinh West Road, Quận Jingan, Thượng Hải
| phạm vi | MDL | Phương pháp | Số danh mục | Số sản phẩm bổ sung |
|---|---|---|---|---|
| 0-0,5 ppm | 0,025 ppm | DPD | K5502 | R-5502 |
| 0-0,8 và 1-10 ppm | 0,05 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | K5510 | R-5510 |
| 0-25 và 30-300 ppm | 5 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | Sản phẩm K-5510D | R-5510D |
| 0-50 hoặc 60-600 pp | 10 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | K5510A | R-5510A |
| 0-100 và 120-1200 ppm | 20 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | Sản phẩm K-5510B | Sản phẩm R-5510B |
| 0-1000 và 1200-12.000 ppm | 200 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | Sản phẩm K-5510C | R-5510C |
| 0,1-1,0% (lên đến 20% sau khi pha loãng) | 0.10% | 硫酸高铈滴定法 | K5530 |
| phạm vi | Phương pháp | Số danh mục |
|---|---|---|
| 0-6,00 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | K5543 |
| 0-6,00 ppm | Phương pháp sắt Thiocyanate | I-2016 |
| sản phẩm | Số danh mục |
|---|---|
| Tiêu chuẩn Hydrogen Peroxide | Mẫu A-5505 |
Bộ dụng cụ Hydrogen PeroxidePhương pháp
Hydrogen peroxide là một chất oxy hóa linh hoạt, các ứng dụng bao gồm: xử lý nước thải công nghiệp và nước thải đô thị, chất khử trùng trong bao bì vô trùng, v.v. Đối với ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống, các sản phẩm hydro peroxide của CHEMETrics được sử dụng rộng rãi để giám sát các giải pháp khử trùng trong quá trình đóng gói và khử trùng.
Phương pháp Thiocyanate
REFERENCES [Tên bảng tham chiếu] (
Thiocyanat amin và ion sắt hóa trị 2 được bao gồm trong quá trình thiocyanat, hydro peroxide oxy hóa ion sắt hóa trị 2 thành ion sắt hóa trị 3, tạo ra một phức hợp thiocyanat màu đỏ mà clo không gây nhiễu cho phương pháp này. Các ion sắt hóa trị 3 tạo ra nhiễu và kết quả được biểu thị bằng ppm (mg/L) H2O2.
Phương pháp DPD
Tài liệu tham khảo: Phương pháp USEPA, Phân tích hóa học nước và nước thải, Phương pháp 330. 5(1983)。 APHA Standard Approach, ấn bản 22, Method 4500-Cl G-2000. D. F. Boltz và J. A. Howell, Phép so màu phi kim loại, Ấn bản 2, Tập 8, tr. 303 (1978)
Khi sử dụng phương pháp DPD, DPD (N, N-Diethyl-p-Benzodiamine) trong hydro peroxide và axit molypden *** phản ứng để tạo ra một sản phẩm màu hồng. Kết quả được thể hiện bằng ppm (mg/L) H2O2.
硫酸高铈滴定法
Ảnh: CHEMETRICS Development
CHEMETrics đã phát triển một phương pháp phân tích chuẩn độ sử dụng percerium sulfate làm chất chuẩn độ và thuốc thử sắt làm chất chỉ thị. Khi đạt đến điểm chuẩn độ, màu sắc chuyển từ màu xanh lá cây sang màu cam và các phép đo được biểu thị bằng H2O2.
Phương pháp đạt tiêu chuẩn/không đạt tiêu chuẩn của Hypercerium Sulfate
Ảnh: CHEMETRICS Development
CHEMEetrics đã phát triển một gói thử nghiệm mới dành riêng cho các ứng dụng bệnh viện. Chủ yếu kiểm tra xem hàm lượng hydro peroxide của chất khử trùng y tế là 6,0%, vì chất khử trùng có nồng độ hydro peroxide là 6,0% có hiệu quả tốt nhất, thêm một mẫu liều nhỏ vào lọ có nắp chứa chất chỉ thị ion ferroxit cao cerium sulfate và phthalroline, thông qua sự thay đổi màu sắc để phát hiện xem hàm lượng hydro peroxide trong mẫu lớn hơn hay nhỏ hơn 6,0%.