Máy đo phổ cộng hưởng từ 90M để bàn, có hiệu quả cải thiện độ phân giải dịch chuyển hóa học, từ đó có được thông tin cấu trúc hóa học, với chi phí bảo trì thấp (không cần nitơ lỏng, heli lỏng), có thể được áp dụng để phát hiện tổng hợp phân tích cấu trúc hóa học hữu cơ và công việc nghiên cứu khoa học thông thường. Chủ yếu được sử dụng để phân tích cấu trúc hóa học hữu cơ và phát hiện hiện trường hóa chất tốt. Có thể được sử dụng trong các lĩnh vực phân tích thuốc tổng hợp hóa học và các lĩnh vực khác. Máy quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân 90MHz sử dụng công nghệ "cộng hưởng từ hạt nhân biến đổi xung Fourier" bao gồm các bộ phận như "nam châm", "điều khiển điện", "nguồn áp suất không khí" và "khóa deuterium".
HT-PNMR12-9 90MMáy đo phổ MRI để bànHiệu quả cải thiện độ phân giải dịch chuyển hóa học, từ đó có được thông tin về cấu trúc hóa học, có chi phí bảo trì thấp (không cần nitơ lỏng, heli lỏng), có thể được áp dụng để phát hiện tổng hợp phân tích cấu trúc hóa học hữu cơ và công việc nghiên cứu khoa học thông thường. Chủ yếu được sử dụng để phân tích cấu trúc hóa học hữu cơ và phát hiện hiện trường hóa chất tốt.
Có thể được sử dụng trong các lĩnh vực phân tích thuốc tổng hợp hóa học và các lĩnh vực khác. Máy quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân 90MHz sử dụng công nghệ "cộng hưởng từ hạt nhân biến đổi xung Fourier" bao gồm các bộ phận như "nam châm", "điều khiển điện", "nguồn áp suất không khí" và "khóa deuterium". Sử dụng điều khiển nhiệt độ ổn định để có độ ổn định cao, sử dụng nguồn điện đồng đều và đầu dò xoay khí nén có thể đạt được độ phân giải cao hơn.
90MMáy đo phổ MRI để bànChức năng:
Quan sát cấu trúc siêu mịn và sự dịch chuyển hóa học của phổ HCP
2, Phân tích cấu trúc hóa học và phân tích cấu trúc phân tử
2, Máy quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân biến đổi Fourier xung
3, Hệ thống thay thế mẫu khí nén
Thông số cụ 90MHz MRI Spectrometer:
1, tần số cộng hưởng H: 90MHz
2, Đo phổ 13C
3, đo phổ 1H (đo ghép cấu trúc siêu mịn J-J và đo dịch chuyển hóa học)
4. Độ phân giải 1HZ (0,011ppm)
5, Đường kính cực từ: 10cm
6, Độ đồng nhất: 1Hz (0,011ppm)
Độ nhạy 10.000: 1 (tùy thuộc vào đỉnh 98% cồn CH3)
8, Kiểm soát nhiệt độ ổn định: 4 giờ sau khi khởi động 0.1K/h
9, Tín hiệu tiếng ồn tỷ lệ 10000: 1, (lấy 98% cồn CH3 đỉnh làm chuẩn)
10, dải cạnh quay 1000: 1 (tần số quay 100 tuần mỗi giây)
11, Tần số quay: 10-200Hz
12, Hệ thống so sánh quang phổ