-
Thông tin E-mail
gzleijie@126.com
- Điện thoại
-
Địa chỉ
Số 119, Tầng 1, Tòa nhà số 3, 116 Đường Tongtai, Quận Bạch Vân, Quảng Châu
Quảng Châu Lei Jie Bao bì Máy móc Công ty TNHH
gzleijie@126.com
Số 119, Tầng 1, Tòa nhà số 3, 116 Đường Tongtai, Quận Bạch Vân, Quảng Châu

I. Phạm vi áp dụng:
Thích hợp cho bao bì đo lường của thực phẩm bột, sữa bột, bột sữa đậu nành, bột cà phê, sản phẩm bột hương vị, bột thuốc Trung Quốc, bột hóa chất và các loại bột khác.
Hai, đặc điểm:
Nó có thể tự động hoàn thành các chức năng như làm túi, đo lường, xả, niêm phong, rạch, đếm, trong khi đó số lô in có thể được cấu hình theo yêu cầu của khách hàng.
Sử dụng bộ điều khiển vi tính tiên tiến, điều khiển động cơ bước dài túi, hiệu suất ổn định, điều chỉnh thuận tiện,
Phát hiện chính xác.
Áp dụng điều chỉnh tốc độ vô cấp, đồng thời có thể cấu hình các cơ chế hạ liệu khác nhau để đạt được bao bì bột và các mặt hàng khác.
III. Vật liệu đóng gói:
Polypropylene/polyethylene, lá nhôm/polyethylene, polyester/polyethylene
Nhôm/polyethylene, nylon/polyethylene tăng cường, giấy/polyethylene, giấy lọc trà, vv
Bốn, chức năng:
Máy tích hợp điện cơ, hiển thị tất cả bằng tiếng Trung (hoặc tiếng Anh), sử dụng chip vi tính tiên tiến để điều khiển hệ thống chỉnh sửa theo dõi quang điện, được trang bị động cơ bước có độ chính xác cao, chính xác cùng một vị trí của mỗi mô hình túi đóng gói, hệ thống điều khiển hoàn thành đồng bộ hóa, chiều dài cố định, vị trí và tốc độ của toàn bộ máy, dao cắt CNC có thể điều chỉnh tự động đếm và cắt trong gói 2-99, mất giấy tự động ngừng hoạt động, chức năng chẩn đoán lỗi tự động. Có thể chọn máy in ngày lắp ráp hoặc thiết bị số lô ép nóng. Hiệu suất: Một loạt các hành động như làm túi, làm đầy, đếm, niêm phong, rạch, sản xuất thành phẩm được thực hiện tự động. Ứng dụng: Máy thích ứng với bao bì định lượng hoàn toàn tự động cho thực phẩm, hóa chất hàng ngày và dược phẩm và các ngành công nghiệp khác.
V. Thông số kỹ thuật
|
Mô hình Model |
DXD-420F |
|
Kích thước túi làm Packing size |
Chiều dài (L) 60~220mm Chiều rộng (W) 40~200mm |
|
Cách làm túi Packing type |
Niêm phong trở lại backside seal |
|
Phạm vi đo lường Measuring |
200~1000G |
|
Phương pháp đo lường Measurement methods |
Đo vít screw |
|
Năng lực sản xuất (túi/phút) Capacity(package/min) |
25~60 |
|
Kích thước bên ngoài (L X W X H) Dimension (LXWXL) |
1100×850×1950mm |
|
Tổng công suất Total power |
1.9KW |
|
Trọng lượng toàn bộ máy Weight |
350KG |