Máy kiểm tra điện trở bề mặt DESCO 19290 của Mỹ
1. Máy kiểm tra điện trở bề mặt búa nặng Mô tả
Máy kiểm tra điện trở bề mặt búa nặng có thể được sử dụng để kiểm tra ESD sau đây và tuân thủ các thông số kỹ thuật liên quan:
Kiểm tra sự phù hợp với điện trở tĩnh (ESD TR53 Specification Manual)
Kiểm tra mặt bàn chống tĩnh điện (tiêu chuẩn ESD S4.1 B)
Kiểm tra sàn chống tĩnh điện (Tiêu chuẩn ANSI/ESD S7.1)
Kiểm tra giày chống tĩnh điện (tiêu chuẩn ESD S9.2)
Kiểm tra quần áo làm việc chống tĩnh điện (tiêu chuẩn ESD STM2.1)
Giày chống tĩnh điện+Sàn chống tĩnh điện+Kiểm tra điện trở hệ thống cơ thể con người (Tiêu chuẩn ESD STM97.1)
Máy kiểm tra điện trở bề mặt DESCO 19290 của Mỹ
2. Thông số sản phẩm của máy kiểm tra điện trở bề mặt búa nặng
Phạm vi thử nghiệm: 10³Ω~1012Ω
Kiểm tra điện áp: 10 * 100V ± 5% (tự động, 10V cho ít hơn 106 Ω màu, lớn hơn hoặc bằng 106 Ω, sử dụng 100V)
Kiểm tra độ chính xác: ± 10%
Thời gian thử nghiệm: 15 giây/nhanh (tùy chọn)
Đơn vị đọc: Ohm (Ω)
Nhiệt độ môi trường: Kiểm tra độ chính xác ± 10%
Độ ẩm tương đối: Kiểm tra độ chính xác ± 10 từ
Lưu trữ dữ liệu: 100 nhóm (lưu trữ trong bộ nhớ thiết bị, không thể xuất)
Thông số kỹ thuật màn hình: Màn hình OLED 2,7 inch, 128x64 pixel
Pin: 4 pin kiềm AA, tuổi thọ 1500 lần thử nghiệm
Thông số kỹ thuật dụng cụ: 100mm (W) x 210mm (H) x 32mm (D), nặng 0,4 kg
Điện cực búa nặng: 5 lb ± 2 oz
Dây kết nối: dài 1,5 mét, màu đỏ (cắm 4mm - cắm 4mm), màu đen (đầu cuối SMA - cắm 4mm)
3. Đặt hàng số hàng, trang bị các mặt hàng sau:
Bảng kiểm tra: 1 số hàng 19291
Điện cực búa nặng từ điểm đến điểm: 2 số hàng 50003
Kết nối thử nghiệm: 2 (đỏ/đen) số hàng 19294
Khoảng cách đánh dấu: 2 (10 in/36 in) Số hàng 19293
Số thẻ: 25 tờ 19296
Pin AA: 4 chiếc N/A
Kẹp đất: 1 số hàng 09750
B5-05=giá trị thông số Kd, (cài 2)
Hành lý: 1 số 19292