● Phương pháp quốc tế về chênh lệch áp suất hô hấp
● Màn hình LCD Blu-ray siêu lớn, đọc trực tiếp đường cong BOD
● Nhiều phạm vi giữa 0-4000mg/l Tùy chọn
● Chu kỳ nuôi cấy 1-28 ngày cho người dùng thiết lập lựa chọn (BOD5, BOD7, OECD...)
● Thiết kế chương trình mẫu độc lập
● Tự động lưu trữ tất cả các dữ liệu đo lường để truy cập nhanh
● Tự động bắt đầu quy trình đo sau khi cân bằng nhiệt độ để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu
● Đo lường không có thủy ngân, thân thiện với môi trường cao
● Tiêu chuẩn với hệ thống trộn từ, vị trí tự động trộn
● Lưu trữ dữ liệu: USB, thẻ SD
BODMáy đo phải được sử dụng đồng thời với hộp nuôi cấy, sản phẩm của LovibondTCKiểm soát nhiệt độ của tủ nuôi cấy BOD loạt có độ chính xác cao, đồng nhất nhiệt độ tốt, nhiều kích thước thông số kỹ thuật cho khách hàng lựa chọn.
|
Mô hình
|
TC135S/TC140G
|
TC175S
|
TC255S/TC256G
|
TC445S
|
|
BD600
|
Vị trí tiêu chuẩn
|
3
|
5
|
7
|
12
|
|
Đặt thoải mái
|
2
|
2
|
3
|
9
|
|
BD606
|
Vị trí tiêu chuẩn
|
1
|
2
|
3
|
6
|
|
Đặt thoải mái
|
1
|
1
|
1
|
4
|
Đặt tiêu chuẩn: Khi thay thế chai mẫu, cần di chuyển vách ngăn; Vị trí thoải mái: Không cần di chuyển vách ngăn khi thay thế chai mẫu
Thông tin đặt hàng dụng cụ
|
Số hàng:2444465
|
Cấu hình tiêu chuẩn:BOD Đơn vị đo sáu chữ số * 2, Hệ thống cảm biến vi tính (12 chiếc), Máy khuấy cảm ứng, Chai mẫu (12 chiếc), Miếng đệm cao su (12 chiếc), Thanh khuấy từ (12 chiếc), Chai tràn (157ml, 428ml mỗi chiếc), Dung dịch kali hydroxit (50ml, 1 lọ), Chất ức chế tiêu hóa (50ml, 1 lọ), Hướng dẫn sử dụng
|
Thông số kỹ thuật
|
Trọng lượng (mg/L)
|
0~40
|
0~80
|
0~200
|
0~400
|
0~800
|
0~2000
|
0~4000
|
|
Số lượng mẫu (mg/L)
|
428
|
360
|
244
|
157
|
94
|
56
|
21.7
|
|
Tương ứng với bình tràn.
|
418660
|
418659
|
418658
|
418657
|
418656
|
418655
|
418664
|
|
Độ chính xác đo
|
0.5 %(20℃)
|
|
Nguyên tắc đo lường
|
Phương pháp áp suất âm hô hấp, không đo thủy ngân
|
|
Chu kỳ nuôi cấy
|
1~28 ngày
|
|
Phương pháp ứng dụng
|
BOD5 , BOD7 ,OECD...
|
|
Hiển thị tham số
|
Giá trị BOD Khối lượng mẫu Thời gian đo Chu kỳ nuôi cấy
|
|
Tự động khởi động
|
Khi nhiệt độ của mẫu cân bằng, nó có thể tự động bắt đầu
|
|
Hiển thị kết quả
|
BOD(mg/L)、 Hiển thị 4 bit, 7 bit
|
|
Lưu trữ dữ liệu
|
Tự động lưu trữ theo giờ hoặc ngày, tùy thuộc vào thời gian đo
|
|
Truyền dữ liệu
|
Giao diện RS232, truyền dữ liệu trực tiếp với máy tính mà không cần bất kỳ phần mềm nào
|
|
Kết quả hiện tại
|
Chuyển dữ liệu bất cứ lúc nào
|
|
Cách cung cấp điện
|
1.5V × 3, chức năng cảnh báo pin thấp
|
|
Đồng hồ tích hợp
|
Đồng hồ thời gian thực, chức năng quản lý phòng thí nghiệm GLP tuyệt vời
|
|
Lớp vỏ
|
Chất liệu vỏ: ABS, cảm biến áp suất Tiêu chuẩn: IP54
|
|
Tiêu chuẩn chứng nhận
|
Chứng nhận CE, chứng nhận ISO
|