- Thông tin E-mail
-
Điện thoại
15861470643
-
Địa chỉ
Số 208, Đại lộ Langhu, Quận Xinwu, Vô Tích
Giang Tô Di Long Công nghệ điện tử Công ty TNHH
15861470643
Số 208, Đại lộ Langhu, Quận Xinwu, Vô Tích
I. Tổng quan
Sản phẩm WBXY-P20AMáy phát áp suất loại có độ nhạy cao, độ chính xác cao và khả năng chống quá tải mạnh. Được sản xuất với cảm biến nhập khẩu, cảm biến và mạch khuếch đại được tích hợp cao; Sử dụng vỏ sơn bề mặt nhôm hợp kim đúc, không cần điều chỉnh mạch và tăng; Khả năng chống nhiễu mạnh, chống axit và kiềm, ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài.
II. Nguyên tắc làm việc
Sản phẩm WBXY-P20AMáy phát áp suất loại chọn chip áp suất nhập khẩu. Các thành phần nhạy cảm sử dụng khuếch tán hoặc tiêm ion và các quá trình khác để tạo thành điện trở và kết nối với cầu Wheatstone, sử dụng công nghệ gia công vi mô để tạo thành màng nhạy cảm áp suất dưới cầu. Khi áp suất tác động lên màng ngăn, giá trị điện trở thay đổi và tạo ra một tín hiệu đầu ra tuyến tính tỷ lệ thuận với áp suất tác động. Chúng tôi thêm một nguồn DC vào cầu Wheatstone để tạo ra đầu ra của một tín hiệu điện áp DC. Sau khi chuyển đổi đường dây lần thứ hai, thực hiện hệ thống hai đườngĐầu ra 4~20MA.
III. Đặc điểm chức năng
◆Ổn định tốt, đầy đủ, không ổn định lâu dài có thể đạt được0,2% FS/năm. Nhiệt độ trôi dạt dưới 0,2% FS trong phạm vi nhiệt độ bù 0~70 ° C và dưới 0,5% FS trong toàn bộ phạm vi nhiệt độ hoạt động cho phép.
◆Với bảo vệ đảo ngược, mạch bảo vệ giới hạn hiện tại, tích cực và tiêu cực sẽ không làm hỏng máy phát khi lắp đặt, khi bất thường, người gửi sẽ tự động giới hạn dòng chảy trongTrong vòng 35 ma.
◆Cấu trúc trạng thái rắn, không có bộ phận di chuyển, độ tin cậy cao và tuổi thọ dài.
◆Các phép đo chính xác cao có thể được thực hiện từ áp suất gió đến nước và dầu, không bị ảnh hưởng bởi kích thước khối lượng của môi trường được đo.
◆Dễ dàng cài đặt, cấu trúc đơn giản, kinh tế và bền.
IV. Thông số kỹ thuật chính
Phạm vi đo: |
- 100KPa đến 60MPa |
Quá tải tối đa: |
2 lần phạm vi tiêu chuẩn |
Hình thức áp lực: |
Đo áp suất, vi chênh áp suất |
Lớp chính xác: |
0,5% F · S |
Cung cấp điện áp: |
24VDC |
Tải kháng: |
≤500Ω |
Phương tiện đo lường: |
Áp suất hơi hoặc khí, chất lỏng |
Ổn định lâu dài: |
± 0,2% F · S/năm |
Môi trường RH: |
0~95% |
Nhiệt độ bù: |
0~70℃ |
Nhiệt độ làm việc: |
-10~70℃ |