Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Shanghai Kanglu Instrument Equipment Co., Ltd
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

instrumentb2b>Tải về tài liệu>Bảng báo giá Graphite Electric Heat Sheet
Tải xuống

Shanghai Kanglu Instrument Equipment Co., Ltd

  • Thông tin E-mail

    1571814642@qq.com

  • Điện thoại

    18918139996

  • Địa chỉ

    Phòng 1007, Số 6, Ngõ 358, Đường Wencheng, Quận Songjiang, Thượng Hải

Liên hệ bây giờ
Bảng báo giá Graphite Electric Heat Sheet
Ngày:2015-11-03Đọc:0

Graphite tấm nhiệt điện
Bảng điều khiển sử dụng vật liệu graphite có độ tinh khiết cao có khả năng chống axit và kiềm và chịu nhiệt độ cao, được thiết kế riêng cho phòng thí nghiệm.

Nhiều loại, nhiều loại cho người dùng lựa chọn, cũng có thể đặt hàng theo yêu cầu của người dùng.

Được làm bằng công nghệ đặc biệt, khắc phục những nhược điểm của tấm sưởi điện thông thường dễ bị hư hỏng do làm việc liên tục trong thời gian dài.

[Mô tả chi tiết]

Graphite tấm nhiệt điện

Bảng điều khiển sử dụng vật liệu graphite có độ tinh khiết cao có khả năng chống axit và kiềm và chịu nhiệt độ cao, được thiết kế riêng cho phòng thí nghiệm.

Nhiều loại, nhiều loại cho người dùng lựa chọn, cũng có thể đặt hàng theo yêu cầu của người dùng.

Được làm bằng công nghệ đặc biệt, khắc phục những nhược điểm của tấm sưởi điện thông thường dễ bị hư hỏng do làm việc liên tục trong thời gian dài.

Graphite tấm nhiệt điệnTính năng:

Sản phẩm sưởi ấm được thiết kế đặc biệt cho phòng thí nghiệm

Khu vực sưởi ấm lớn, có thể xử lý nhiều mẫu cùng một lúc, mỗi nhiệt độ điểm nóng đều

Tốc độ làm nóng nhanh, nhiệt độ làm việc: nhiệt độ phòng - 350 ℃ (350 series), nhiệt độ phòng - 450 ℃ (450 series)

◇PIDKiểm soát nhiệt độ hiển thị kỹ thuật số, có thể làm việc liên tục hơn 40 giờ

Vật liệu graphite được lựa chọn cho bề mặt tấm, chịu axit và kiềm, chịu nhiệt độ cao và dễ làm sạch

Tinh tế và đẹp, thiết kế hợp lý, dễ vận hành, an toàn và bền

Graphite tấm nhiệt điệngiá cảThông số kỹ thuật

Mã sản phẩm

NK-D350A

NK-D350-B

NK-D350-C

NK-D350-D

Phạm vi kiểm soát nhiệt độ (℃)

Nhiệt độ phòng -350

Nhiệt độ phòng -350

Nhiệt độ phòng -350

Nhiệt độ phòng -350

Kiểm soát nhiệt độ chính xác (℃)

±1℃

±1℃

±0.5℃

±0.5℃

Chế độ kiểm soát nhiệt độ

PIDHiển thị kỹ thuật số

PIDHiển thị kỹ thuật số

PIDHiển thị kỹ thuật số

PIDHiển thị kỹ thuật số

Nguồn điện

220V ± 10%Từ 50Hz

220V ± 10%Từ 50Hz

220V ± 10%Từ 50Hz

220V ± 10%Từ 50Hz

Công suất (W)

3000

3000

3000

4000

Kích thước

chiều dài × chiều rộng × chiều cao, mm)

300×400×240

400×400×240

500×400×240

600×400×240

Trọng lượng (Kg)

15

18

22

25

Tùy chọn

Bộ điều khiển thời gian