Chào mừng khách hàng!

Thành viên

Trợ giúp

Shanghai Hengxi Scientific Instrument Co., Ltd
Nhà sản xuất tùy chỉnh

Sản phẩm chính:

instrumentb2b>Giải pháp>Thiết bị vớt váng dầu mỡ cho xử lý nước thải -PetroXtractor - Well Oil Skimmer (
Giải pháp

Shanghai Hengxi Scientific Instrument Co., Ltd

  • Thông tin E-mail

    detection_evm@163.com

  • Điện thoại

    13671991901

  • Địa chỉ

    Tầng 5, số 68 đường Zhongchuang, quận Songjiang, Thượng Hải

Liên hệ bây giờ

Shanghai Hentai cung cấp các giải pháp sau đây cho "Tiêu chuẩn kiểm soát ô nhiễm môi trường trong nhà GB50325-2020 cho các công trình xây dựng dân dụng" * 16 yêu cầu kiểm tra mẫu TVOC.

1. Chất thử nghiệm16 TVOC như thể hiện trong Hình 1-1.

Hình 1-1 16 loại TVOC

2. Cấu hình dụng cụ

Thiết bị xử lý trước Thượng Hải HengDian ATD-801 Máy hút nhiệt phân thứ cấp hoàn toàn tự động

Thiết bị phân tích: sắc ký khí Agilent 7820A (đầu dò FID)

Ống lấy mẫu: Ống hấp phụ composite TC

  • Điều kiện dụng cụ

3.1 Thông số điều kiện của máy hút nhiệt phân thứ cấp hoàn toàn tự động:

  • Nhiệt độ ống mẫu: 300 ℃
  • Nhiệt độ ống truyền: 180 ℃
  • Nhiệt độ ống thứ cấp: 280 ℃
  • Bẫy lạnh: -30 ℃
  • Thời gian thổi: 300s
  • Thời gian phân tích: 10s
  • Thời gian mẫu: 240s
  • Thời gian thổi ngược: 1200s
  • Lưu lượng thổi: 50ml/phút
  • Lưu lượng thổi ngược: 100ml/phút

3.2 Tham số điều kiện GC:

  • Cổng mẫu

Nhiệt độ: 250 ℃; Chế độ shunt: shunt; Tỷ lệ chia: 20: 1; Vận chuyển khí: N2.

  • Cột sắc ký

Thông số kỹ thuật cột sắc ký: 50m * 0,320mm 0,25Micron; Lưu lượng cột: 2.0ml/phút.

Quy trình làm nóng: Như thể hiện trong Hình 3-2-1.

Hình 3-2-1 Các thông số làm nóng chương trình

  • Đầu dò FID (ngọn lửa hydro)

Nhiệt độ: 250 ℃; Lưu lượng hydro: 30ml/phút; Lưu lượng không khí: 300ml/phút; Thổi đuôi: N2,25ml/phút.

  • Kết quả thí nghiệm

4.1 16 sắc ký TVOC (nồng độ thấp 0,05mg/ml)

4.2 Các chất tuyến tính

Dữ liệu hiệu chỉnh như sau:

Biểu đồ tuyến tính như sau:

Hình 4-1 N-hexane

Hình 4-2 Benzen

Hình 4-3 Trichloroethylene

Hình 4-4 Toluene

Hình 4-5 Octane

Hình 4-6 Butyl acetate

Hình 4-7 Ethylene

Hình 4-8 P-Xylene

Hình 4-9 Phthalene

Hình 4-10 Styrene

Hình 4-11 Nontane

Hình 4-12 Isooctanol

Hình 4-13 N-Undecane

Hình 4-14 N-tetradecane

Hình 4-15 N-cetane