Hệ thống hình ảnh vi quangLà một thiết bị toàn diện kết hợp kính hiển vi quang học với công nghệ hình ảnh kỹ thuật số để quan sát, ghi lại và phân tích các mẫu vi mô.
Hệ thống hình ảnh vi quangGiới thiệu chi tiết:
I. Chức năng cốt lõi
Quan sát đa quy mô: Hỗ trợ quan sát mẫu từ micron đến nano, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu cấu trúc vi mô trong các lĩnh vực khác nhau.
Nhiều chế độ hình ảnh: tích hợp nhiều chế độ hình ảnh như huỳnh quang, trường sáng và phân cực, có thể thích ứng với nhu cầu quan sát của các mẫu khác nhau. Ví dụ, các mẫu hình ảnh huỳnh quang có thể được sử dụng để quan sát cấu trúc tế bào được đánh dấu bằng thuốc nhuộm huỳnh quang và các mẫu hình ảnh trường sáng thích hợp để quan sát hình thái của các mẫu trong suốt hoặc mờ.
Hỗ trợ nhiệm vụ tự động: Hỗ trợ các nhiệm vụ tự động hóa cao như hình ảnh tế bào sống, tái tạo ba chiều, nâng cao hiệu quả và độ chính xác của quan sát.
II. Nguyên tắc kỹ thuật
Các thành phần kính hiển vi quang học: Sử dụng kết hợp thấu kính để phóng to hình ảnh mẫu, thu thập ánh sáng mẫu qua vật kính và tạo thành một bức ảnh phóng đại.
Công nghệ camera kỹ thuật số: Chuyển đổi hình ảnh quang học thành tín hiệu kỹ thuật số để dễ dàng xử lý và phân tích máy tính.
Công nghệ hình ảnh tiên tiến: chẳng hạn như công nghệ hình ảnh vi mô quang học, nâng độ phân giải dọc trục thông qua chiếu sáng mỏng, giảm độc tính quang học của hình ảnh mẫu sống.
III. Lĩnh vực ứng dụng
Nghiên cứu sinh học: để phát hiện cấu trúc dưới tế bào, hình ảnh tế bào sống, v.v., giúp các nhà nghiên cứu hiểu sâu hơn về cấu trúc và chức năng bên trong tế bào.
Nghiên cứu địa chất: Đạt được sự hợp tác phân tích kỹ thuật số của các mẫu vật, tạo điều kiện cho các nhà địa chất quan sát và phân tích chi tiết các mẫu đá, khoáng sản và các mẫu khác.
Lĩnh vực y tế: Được sử dụng để tái tạo ba chiều vi môi trường khối u và quét cắt lát bệnh lý tốc độ cao, cung cấp cơ sở chẩn đoán chính xác hơn cho bác sĩ. Ví dụ, một số lượng lớn các slide có thể được xử lý trong một ngày, cải thiện hiệu quả chẩn đoán bệnh lý.
Kiểm tra công nghiệp: đóng một vai trò quan trọng trong việc kiểm tra phiên bản dòng PCB, kiểm soát chất lượng IC và các ứng dụng thị giác công nghiệp khác để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
IV. Lợi thế
Độ chính xác cao: Độ chính xác quét một lần của một số hệ thống có thể đạt 0,22 μm/pixel, đáp ứng nhu cầu quan sát độ chính xác cao.
Hiệu quả cao: Hỗ trợ quét liên tục không giám sát, nâng cao hiệu quả quan sát. Ví dụ, một số hệ thống có thể thực hiện quan sát và phân tích một số lượng lớn các mẫu trong một khoảng thời gian ngắn.
Thông minh: Được trang bị phần mềm xử lý hình ảnh chuyên nghiệp, nó cung cấp nối hình ảnh lớn, chức năng mở rộng độ sâu trường trục Z, cũng như mô-đun phân tích đồng định vị huỳnh quang, v.v., có thể tính toán các thông số tương tác phân tử. Đồng thời, hỗ trợ điều khiển liên kết đa thiết bị, với bù lấy nét tự động và thuật toán chỉnh méo hình ảnh để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu hình ảnh quy mô chéo.