-
Thông tin E-mail
2212240822@qq.com
-
Điện thoại
18911395947
-
Địa chỉ
Đơn vị 1, tòa nhà số 2, Quảng trường Hạnh Phúc, huyện Cố An, Lang Phường, tỉnh Hà Bắc
Beijing Beiguang Jingyi Instrument Equipment Co., Ltd
2212240822@qq.com
18911395947
Đơn vị 1, tòa nhà số 2, Quảng trường Hạnh Phúc, huyện Cố An, Lang Phường, tỉnh Hà Bắc
Giới thiệu thông số của BQS-37a tần số điện môi hằng số phương tiện truyền thông mất cầu
BQS-37aLoại cầu điện áp cao là cầu điện áp cao thế hệ mới do công ty giới thiệu, chủ yếu được sử dụng để đo tổn thất phương tiện truyền thông (tgδ) và hằng số điện môi (ε) của vật liệu cách điện công nghiệp. Phù hợp với GB1409, GB5654 và GB/T1693, ASTM D150-1998 (2004) đặc tính mất AC của vật liệu cách điện rắn và phương pháp thử nghiệm hằng số điện môi, sử dụng đường dây cổ điển của cầu Xilin, với nguồn điện cao áp hiển thị kỹ thuật số 0-5000 và tụ điện tiêu chuẩn 100PF, và có thể mở rộng đường dây tụ điện tiêu chuẩn bên ngoài theo yêu cầu của người dùng.

1-2 Đặc điểm của cầu;
Thiết bị theo dõi điện thế và thiết bị số 0 trong cơ thể cầu L, kết nối ngoại vi và ít.
l Cầu sử dụng công tắc thập phân với điện trở tiếp xúc nhỏ và tuổi thọ cơ học dài để đảm bảo sự ổn định của phép đo
l Thiết bị có lá chắn kép, có thể ngăn chặn hiệu quả sự can thiệp của trường điện từ bên ngoài.
l Điện trở bên trong của thiết bị và các thành phần điện dung được xử lý lão hóa đặc biệt, làm cho hiệu suất kỹ thuật của thiết bị ổn định và đáng tin cậy.
l Độ chính xác của nguồn điện áp cao được đính kèm 3%
l Mất điện dung tiêu chuẩn kèm theo<0,00005, giá trị danh nghĩa 100pF
2.1 Phạm vi đo lường và lỗi
Nhiệt độ môi trường xung quanh của cầu này là 20 ± 5 ℃, độ ẩm tương đối là 30% -80% điều kiện, nó phải đáp ứng các yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật trong danh sách dưới đây.
Tại Cn=100 pF R4=3183,2 (Ω)
Dự án đo lường |
Phạm vi đo |
Lỗi đo lường |
Công suất điện Cx |
40pF - 20000pF |
± 0,5% Cx ± 2pF |
Mất trung gian tg δ |
0-1 |
± 1,5% tgδx ± 0,0001 |
Tại Cn=100 pF R4=318,3 (Ω)
Dự án đo lường |
Phạm vi đo |
Lỗi đo lường |
Công suất điện Cx |
4pF - 2000pF |
± 0,5% Cx ± 3pF |
Mất trung gian tg δ |
0-0.1 |
± 1,5% tgδx ± 0,0001 |