-
Thông tin E-mail
market@exponentsci.com
-
Điện thoại
13322809603
-
Địa chỉ
Phòng 403, Tòa nhà B, Tòa nhà Huicheng, Số 602, Đường Quảng Châu 2, Quận Thiên Hà, Quảng Châu
Aibo Neng (Guangzhou) Science and Technology Co., Ltd
market@exponentsci.com
13322809603
Phòng 403, Tòa nhà B, Tòa nhà Huicheng, Số 602, Đường Quảng Châu 2, Quận Thiên Hà, Quảng Châu
Ứng dụng hình ảnh siêu phổ: Kiểm tra sự khác biệt màu sắc thành phần
Thí nghiệm này khám phá toàn bộ quá trình sử dụng thiết bị đo màu quang phổ cao để đánh giá sự khác biệt về màu sắc của vỏ nhựa của các thành phần.
Thí nghiệm này khám phá quá trình hoàn chỉnh sử dụng hệ thống đo màu siêu phổ để đánh giá sự khác biệt màu sắc trong vỏ nhựa của các thành phần điện tử.

Kiểm tra môi trường/Testing Environment
Đầu tiên, chúng tôi đặt vỏ nhựa được đo từng cái một trong buồng tối trên nền tảng dịch chuyển ngang, đầu phòng tối được sắp xếp với đèn halogen dải làm ánh sáng, nền tảng di chuyển với tốc độ đều đặn, một máy ảnh quang phổ cao bao gồm 400-1000nm, độ phân giải quang phổ tốt hơn 2,8nm để thu thập hình ảnh quang phổ đầy đủ theo cách đẩy tuyến tính; Tất cả các tính toán Lab sử dụng nguồn sáng D65 kết hợp với các thông số của góc nhìn 2 °.
Các vỏ nhựa được đo được đặt riêng lẻ trên một giai đoạn dịch ngang bên trong một phòng tối. Một đèn dải halogen được lắp đặt ở trên cùng của phòng tối để cung cấp ánh sáng đồng đều. Trong khi giai đoạn di chuyển với tốc độ không đổi, một máy ảnh siêu phổ bao gồm 400-1000 nm với độ phân giải phổ tốt hơn 2,8 nm đã chụp được hình ảnh phổ hoàn chỉnh trong chế độ quét chổi đẩy. Tất cả các tính toán giá trị phòng thí nghiệm được thực hiện bằng cách sử dụng ánh sáng D65 và góc quan sát tiêu chuẩn 2 °.

Thông số kỹ thuật thiết bị Thông số
Phạm vi phổ: 400~1000nm
Độ phân giải phổ: ≤2.8nm
Số dải quang phổ: 256
F数: F / 2,6
Số điểm ảnh không gian: 320
Loại máy dò: CMOS
Giao diện dò: GigE
Độ sâu bit: 12bits
Thông số kỹ thuật thiết bị
- Phạm vi quang phổ: 400-1000 nm
- Độ phân giải quang phổ: ≤ 2,8 nm
Số lượng băng quang phổ: 256
- Số F: F / 2.6
- Pixel không gian: 320
- Loại máy dò: CMOS
- Giao diện: GigE
- Chiều sâu bit hiệu quả: 12 bit
Hình ảnh siêu phổ/Hyperspectral Image

Đường cong quang phổ (Spectral curves)

Giá trị Lab/Lab Values

Kết luận kiểm tra OK có nghĩa là ∆ E<0,5 được tính toán trong khu vực bầu cử hiện tại
Kết luận kiểm tra NG cho biết ∆ E>0,5 được tính toán trong khu vực bầu cử hiện tại
- OK: Chỉ thị rằng - E được tính toán của khu vực hiện tại là < 0,5
NG: Chỉ thị rằng NGtính toán của khu vực hiện tại là > 0,5
Tiêu chuẩn giải thích giá trị ΔE:
0-1: Sự khác biệt màu sắc gần như không thể nhận thấy bằng mắt người.
1 - 2: Chỉ có người đã trải qua huấn luyện mới có thể nhận ra sự khác biệt nhỏ.
2 - 3: Những người không được đào tạo cũng có thể nhận thấy sự khác biệt nhỏ về màu sắc.
3-6: Sự khác biệt màu sắc rõ ràng.
6-12: Sự khác biệt màu sắc mạnh mẽ.
>12: Màu sắc khác nhau
Điểm định giải thích E:
0-1: Sự khác biệt màu sắc hầu như không thể nhận thấy được với mắt con người.
1-2: Chỉ có những người quan sát được đào tạo mới có thể phát hiện ra sự khác biệt nhẹ.
2-3: Những cá nhân không được đào tạo có thể nhận thức được sự biến đổi màu sắc nhỏ.
3-6: Sự khác biệt màu sắc rõ ràng.
- 6-12: Sự khác biệt màu sắc mạnh mẽ.
-> 12: Màu sắc hoàn toàn khác nhau.
Kết luận/Conclusion
Các đường cong của các mẫu khác nhau có thể được nhìn thấy thông qua các đường cong phản xạ, và sự khác biệt màu sắc có thể được phân biệt bằng mắt người trong hình ảnh quang phổ cao, và tính toán giá trị Lab cũng cho thấy sự khác biệt màu sắc rõ rệt giữa các mẫu.
Các đường cong phản xạ cho thấy các đặc điểm phổ khác nhau cho mỗi mẫu. Sự khác biệt màu sắc có thể nhận ra trực quan trong các hình ảnh siêu phổ, và các giá trị phòng thí nghiệm được tính toán tiếp tục xác nhận sự khác biệt màu sắc đáng kể giữa các mẫu.